RC Strasbourg Alsace
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Le Havre AC

RC Strasbourg Alsace vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 6, hòa 0, Le Havre AC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 4
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
DLWWD RC Strasbourg Alsace
WLDLD Le Havre AC
  1. 40' Lucas Høgsberg
  2. HT0-0
  3. 46' A. Ouattara B. Chilwell
  4. 46' S. Amo-Ameyaw M. Amougou
  5. 46' K. Paez F. Lemarechal
  6. 69' A. Seko R. Ndiaye
  7. 69' R. Khadra F. Doucoure
  8. 70' S. El Mourabet R. Luis
  9. 74' Yanis Zouaoui
  10. 76' S. Ebonog A. Toure
  11. 82' M. Godo D. Moreira
  12. 90'+4 Lucas Høgsberg
  13. 90'+4 Lucas Høgsberg
  14. 90' Yassine Kechta
  15. 90'+3 E. Youte Kinkoue Y. Kechta
  16. 90'+3 F. Mambimbi A. Sangante
  17. 90' J. Panichelli11m 1-0
  18. FT1-0

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Gary O'Neil
  1. 39M. Penders 7.2
  2. 23M. Sarr 7.2
  3. 24L. Hogsberg 7.2
  4. 6I. Doukoure 7.2
  5. 83R. Luis ▼ 70' 6.9
  6. 7D. Moreira ▼ 82' 7.3
  7. 17M. Amougou ▼ 46' 7.2
  8. 32V. Barco 7.2
  9. 3B. Chilwell ▼ 46' 6.7
  10. 9J. Panichelli 7.2
  11. 80F. Lemarechal ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 1K. Johnsson
  2. 44S. Coulibaly
  3. 77E. Sobol
  4. 42A. Ouattara ▲ 46' 6.2
  5. 29S. El Mourabet ▲ 70' 6.6
  6. 27S. Amo-Ameyaw ▲ 46' 7.3
  7. 20M. Godo ▲ 82' 7.0
  8. 33O. S. Chizurum
  9. 16K. Paez ▲ 46' 6.6
Le Havre AC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Didier Digard
  1. 99M. Diaw 7.7
  2. 7L. Nego 6.5
  3. 93A. Sangante ▼ 90' 6.9
  4. 4G. Lloris 7.5
  5. 18Y. Zouaoui 5.2
  6. 94A. Toure ▼ 76' 7.5
  7. 13F. Doucoure ▼ 69' 7.2
  8. 8Y. Kechta ▼ 90' 6.5
  9. 14R. Ndiaye ▼ 69' 6.9
  10. 45I. Soumare 6.9
  11. 70A. Samatta 6.2

Dự bị 9

  1. 77L. Mpasi-Nzau
  2. 23T. Delaine
  3. 15A. Seko ▲ 69' 6.2
  4. 6E. Youte Kinkoue ▲ 90'
  5. 26S. Ebonog ▲ 76' 6.3
  6. 30R. Khadra ▲ 69' 6.9
  7. 21Y. Namli
  8. 10F. Mambimbi ▲ 90'
  9. 9D. Pizarro

Thống kê

124
320
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm10
7Trúng đích1
1Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
453Chuyền bóng468
398Chuyền chính xác406
88%Chính xác chuyền87%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu38
82Ghi được33
64Thủng lưới48
1.61Bàn thắng mỗi trận0.87
13Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn11
46Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu