RC Strasbourg Alsace
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Le Havre AC

RC Strasbourg Alsace vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-1 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 6, hòa 0, Le Havre AC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
LWLDL Le Havre AC
  1. 21' E. Emegha 1-0
  2. 26' Ibrahima Sissoko
  3. 27' Yoann Salmier
  4. 40' Lucas Perrin
  5. HT1-0
  6. 49' 1-1 Y. Salmier · C. Operi
  7. 60' K. Gameiro J. Deminguet
  8. 60' H. Diarra I. Sissoko
  9. 60' L. Mothiba M. Sahi
  10. 64' Ângelo D. Bakwa
  11. 66' A. Joujou S. Grandsir
  12. 66' O. Targhalline D. Kuzyaev
  13. 73' Thomas Delaine
  14. 75' M. Senaya F. Guilbert
  15. 78' L. Négo J. Casimir
  16. 78' A. Ayew Y. Kechta
  17. 87' N. Alioui M. Bayo
  18. 90'+7 A. Sylla · T. Delaine 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1M. Sels 7.3
  2. 2F. Guilbert ▼ 75' 7.0
  3. 5L. Perrin 7.3
  4. 24A. Sylla 7.3
  5. 3T. Delaine 7.9
  6. 27I. Sissoko ▼ 60' 6.9
  7. 18J. Mwanga 6.3
  8. 26D. Bakwa ▼ 64' 7.9
  9. 11M. Sahi ▼ 60' 6.3
  10. 7J. Deminguet ▼ 60' 6.3
  11. 10E. Emegha 7.2

Dự bị 9

  1. 9K. Gameiro ▲ 60' 6.7
  2. 19H. Diarra ▲ 60' 6.9
  3. 12L. Mothiba ▲ 60' 6.9
  4. 23Ângelo ▲ 64' 6.7
  5. 28M. Senaya ▲ 75' 7.6
  6. 36A. Bellaarouch
  7. 33J. Sebas
  8. 13S. Sow
  9. 77E. Sobol
Le Havre AC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas 6.7
  2. 93A. Sangante 7.0
  3. 6É. Youté 6.7
  4. 22Y. Salmier 7.2
  5. 27C. Operi 7.9
  6. 94A. Touré 7.2
  7. 23J. Casimir ▼ 78' 6.9
  8. 14D. Kuzyaev ▼ 66' 6.6
  9. 8Y. Kechta ▼ 78' 6.3
  10. 29S. Grandsir ▼ 66' 7.2
  11. 9M. Bayo ▼ 87' 6.7

Dự bị 9

  1. 21A. Joujou ▲ 66' 6.6
  2. 5O. Targhalline ▲ 66' 6.9
  3. 7L. Négo ▲ 78' 6.3
  4. 28A. Ayew ▲ 78' 6.2
  5. 10N. Alioui ▲ 87' 6.3
  6. 16M. Koné
  7. 4G. Lloris
  8. 19R. Ndiaye
  9. 17O. El Hajjam

Thống kê

034
310
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm14
3Trúng đích3
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
4Phạt góc3
3Việt vị2
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
378Chuyền bóng497
289Chuyền chính xác394
76%Chính xác chuyền79%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

43Trận đấu45
59Ghi được53
60Thủng lưới62
1.37Bàn thắng mỗi trận1.18
8Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu