RC Strasbourg Alsace
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Le Havre AC

RC Strasbourg Alsace vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-3 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 6, hòa 0, Le Havre AC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 34
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
DLWWD RC Strasbourg Alsace
WLDLD Le Havre AC
  1. 20' Andrey Santos · G. Doué 1-0
  2. 43' 1-1 A. Touré11m
  3. HT1-1
  4. 53' S. Nanasi 2-1
  5. 63' T. Pembélé A. Sangante
  6. 64' Koka A. Ayew
  7. 67' Ahmed Hassan
  8. 70' 2-2 J. Casimir · I. Soumaré
  9. 73' H. Diarra V. Barco
  10. 73' S. Amo-Ameyaw D. Bakwa
  11. 73' M. Diawara F. Ballo-Touré
  12. 79' A. Ouattara S. Mara
  13. 82' Sebastian Nanasi
  14. 88' A. Omobamidele F. Lemaréchal
  15. 88' A. Joujou Y. Kechta
  16. 89' R. Ndiaye J. Casimir
  17. 90'+8 Andrew Omobamidele
  18. 90'+5 Andrew Omobamidele
  19. 90'+8 Andrew Omobamidele
  20. 90'+7 Abdoulaye Touré
  21. 90'+9 2-3 A. Touré11m
  22. FT2-3

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1Đ. Petrović 7.0
  2. 22G. Doué 7.2
  3. 23M. Sarr 6.2
  4. 29I. Doukouré 6.3
  5. 26D. Bakwa ▼ 73' 6.6
  6. 8Andrey Santos 7.3
  7. 32V. Barco ▼ 73' 6.3
  8. 7D. Moreira 6.2
  9. 6F. Lemaréchal ▼ 88' 7.2
  10. 15S. Nanasi 8.0
  11. 14S. Mara ▼ 79' 6.3

Dự bị 9

  1. 19H. Diarra ▲ 73' 5.9
  2. 27S. Amo-Ameyaw ▲ 73' 6.2
  3. 42A. Ouattara ▲ 79' 6.5
  4. 2A. Omobamidele ▲ 88' 4.9
  5. 30K. Johnsson
  6. 33A. Cissé
  7. 77E. Sobol
  8. 5A. Sylla
  9. 39S. El Mourabet
Le Havre AC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Digard
  1. 1M. Gorgelin 6.9
  2. 93A. Sangante ▼ 63' 6.9
  3. 6É. Youté 6.2
  4. 4G. Lloris 6.3
  5. 7L. Nego 6.3
  6. 8Y. Kechta ▼ 88' 7.0
  7. 94A. Touré ⚽2 8.2
  8. 97F. Ballo-Touré ▼ 73' 6.3
  9. 10J. Casimir ▼ 89' 7.7
  10. 28A. Ayew ▼ 64' 6.7
  11. 45I. Soumaré 7.2

Dự bị 9

  1. 32T. Pembélé ▲ 63' 6.6
  2. 99Koka ▲ 64' 6.9
  3. 34M. Diawara ▲ 73' 6.7
  4. 21A. Joujou ▲ 88' 6.3
  5. 19R. Ndiaye ▲ 89' 7.2
  6. 14D. Kuzyaev
  7. 18Y. Zouaoui
  8. 33S. Zagadou
  9. 30A. Desmas

Thống kê

134
300
50%Kiểm soát bóng50%
6Dứt điểm10
4Trúng đích5
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
0Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn0
4Phạt góc3
0Việt vị1
18Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
0.57Bàn thắng ngăn chặn0.57
465Chuyền bóng455
412Chuyền chính xác381
89%Chính xác chuyền84%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu40
66Ghi được50
63Thủng lưới81
1.53Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn23
39Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu