Lille OSC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Toulouse F.C.

Lille OSC vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-1 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 8, hòa 1, Toulouse F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 4
Phong độ
DWDWL Lille OSC
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 23' Aron Dønnum
  2. 45'+2 C. Mbemba Alexsandro
  3. HT0-0
  4. 50' 0-1 F. Magri
  5. 55' R. Messali S. Hidalgo
  6. 56' Guillaume Restes
  7. 61' H. Igamane N. Mukau
  8. 72' W. Kamanzi
  9. 72' A. Vossah A. Francis
  10. 79' Alexis Vossah
  11. 80' Alexis Vossah
  12. 80' N. Bentaleb A. Bouaddi
  13. 80' E. Mbappe M. Fernandez-Pardo
  14. 80' O. Sahraoui F. Correia
  15. 83' Olivier Giroud
  16. 86' Hamza Igamane
  17. 87' Rasmus Nicolaisen
  18. 88' Frank Magri
  19. 89' D. Sidibe D. Methalie
  20. 89' M. Sauer F. Magri
  21. 90'+6 Chancel Mbemba
  22. 90' N. Bentaleb11m 1-1
  23. 90' E. Mbappe · O. Sahraoui 2-1
  24. FT2-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Genesio
  1. 1B. Ozer 7.5
  2. 2A. Mandi 7.0
  3. 3N. Ngoy 7.7
  4. 4Alexsandro ▼ 45' 7.5
  5. 15R. Perraud 6.7
  6. 21B. Andre 6.3
  7. 32A. Bouaddi ▼ 80' 6.7
  8. 7M. Fernandez-Pardo ▼ 80' 6.5
  9. 17N. Mukau ▼ 61' 6.3
  10. 27F. Correia ▼ 80' 7.0
  11. 9O. Giroud 6.3

Dự bị 9

  1. 16A. Bodart
  2. 18C. Mbemba ▲ 45' 6.7
  3. 24C. Verdonk
  4. 6N. Bentaleb ▲ 80' 7.3
  5. 8E. Mbappe ▲ 80' 7.3
  6. 26A. Gomes
  7. 11O. Sahraoui ▲ 80' 6.6
  8. 29H. Igamane ▲ 61' 6.2
  9. 22T. Santos
Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Carles Martinez
  1. 1G. Restes 6.3
  2. 3M. McKenzie 6.2
  3. 4C. Cresswell 7.0
  4. 2R. Nicolaisen 6.2
  5. 15A. Donnum 7.0
  6. 23C. Casseres 6.9
  7. 17A. Francis ▼ 72' 7.5
  8. 24D. Methalie ▼ 89' 6.3
  9. 11S. Hidalgo ▼ 55' 6.3
  10. 9F. Magri ▼ 89' 6.9
  11. 10Y. Gboho 6.3

Dự bị 9

  1. 30A. Dominguez
  2. 12W. Kamanzi ▲ 72' 6.2
  3. 19D. Sidibe ▲ 89' 6.0
  4. 22R. Messali ▲ 55' 6.6
  5. 45A. Vossah ▲ 72' 5.0
  6. 77M. Sauer ▲ 89' 6.5
  7. 31N. Edjouma
  8. 7J. Vignolo
  9. 21E. Faty

Thống kê

027
641
70%Kiểm soát bóng30%
20Dứt điểm9
5Trúng đích4
7Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn2
7Phạt góc6
1Việt vị2
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
553Chuyền bóng231
479Chuyền chính xác171
87%Chính xác chuyền74%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu38
73Ghi được49
57Thủng lưới62
1.46Bàn thắng mỗi trận1.29
18Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn21
53Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu