Lille OSC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Toulouse F.C.

Lille OSC vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-1 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 8, hòa 1, Toulouse F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Sân vận động
Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Trọng tài
P. Gaillouste
Phong độ
DWDWL Lille OSC
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 5' J. David 1-0
  2. 44' José Fonte
  3. HT1-0
  4. 48' 1-1 F. Chaïbi · T. Dallinga
  5. 53' A. Ounas · B. André 2-1
  6. 60' J. Martin A. Gomes
  7. 74' Bafodé Diakité
  8. 76' A. Onaiwu T. Dallinga
  9. 76' V. Birmančević I. Sylla
  10. 78' A. Virginius A. Ounas
  11. 82' K. Keben M. Desler
  12. 86' M. Bayo J. David
  13. FT2-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 7.2
  2. 18B. Diakité 6.7
  3. 6José Fonte 6.2
  4. 15L. Yoro 7.2
  5. 31Ismaily 6.9
  6. 21B. André 7.5
  7. 28André Gomes ▼ 60' 6.2
  8. 11A. Ounas ▼ 78' 7.7
  9. 20A. Gomes ▼ 60' 6.7
  10. 7J. Bamba 7.7
  11. 9J. David ▼ 86' 7.0

Dự bị 9

  1. 8J. Martin ▲ 60' 6.6
  2. 26A. Virginius ▲ 78' 6.7
  3. 27M. Bayo ▲ 86' 6.3
  4. 5G. Gudmundsson
  5. 16A. Jakubech
  6. 35C. Baleba
  7. 4Alexsandro Ribeiro
  8. 13A. Zedadka
  9. 1Léo Jardim
Toulouse F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: P. Montanier
  1. 30M. Dupé 6.2
  2. 3M. Desler ▼ 82' 7.0
  3. 4A. Rouault 7.3
  4. 2R. Nicolaisen 7.0
  5. 23M. Diarra 6.9
  6. 12I. Sylla ▼ 76' 5.3
  7. 6Z. Aboukhlal 6.6
  8. 17S. Spierings 7.3
  9. 8B. van den Boomen 7.5
  10. 28F. Chaïbi 7.2
  11. 27T. Dallinga ▼ 76' 7.7

Dự bị 9

  1. 7A. Onaiwu ▲ 76' 6.3
  2. 19V. Birmančević ▲ 76' 6.5
  3. 31K. Keben ▲ 82' 6.5
  4. 16K. Haug
  5. 5D. Genreau
  6. 10B. Dejaegere
  7. 14Logan Costa
  8. 32C. Mawissa Elebi
  9. 11Y. Begraoui

Thống kê

025
700
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm14
4Trúng đích5
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị5
20Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
4Cứu thua2
408Chuyền bóng475
309Chuyền chính xác375
76%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

51Trận đấu52
92Ghi được96
53Thủng lưới75
1.8Bàn thắng mỗi trận1.85
18Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn32
51Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu