Toulouse F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Lille OSC

Toulouse F.C. vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 3-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 25 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 1, hòa 1, Lille OSC thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
Sân vận động
Stadium de Toulouse, Toulouse
Phong độ
WLLDL Toulouse F.C.
DWDWL Lille OSC
  1. 34' Frank Magri
  2. 45' 0-1 H. Haraldsson · J. David
  3. HT0-1
  4. 46' Y. Gboho S. Babicka
  5. 46' V. Sierro N. Schmidt
  6. 46' T. Dallinga César Gelabert
  7. 49' C. Mawissa · F. Magri 1-1
  8. 60' V. Sierro11m 2-1
  9. 63' E. Zhegrova Y. Yazıcı
  10. 66' T. Dallinga · Y. Gboho 3-1
  11. 70' Vincent Sierro
  12. 73' S. Spierings C. Cásseres
  13. 82' B. Diakité Alexsandro Ribeiro
  14. 83' T. Dago H. Haraldsson
  15. 84' A. Dønnum F. Magri
  16. FT3-1

Đội hình

Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Carles Martínez
  1. 50G. Restes 6.7
  2. 25K. Keben 6.7
  3. 6Logan Costa 6.6
  4. 2R. Nicolaisen 7.0
  5. 12W. Kamanzi 6.6
  6. 24C. Cásseres ▼ 73' 6.9
  7. 20N. Schmidt ▼ 46' 6.7
  8. 13C. Mawissa 7.6
  9. 11César Gelabert ▼ 46' 7.3
  10. 80S. Babicka ▼ 46' 6.7
  11. 19F. Magri ▼ 84' 7.0

Dự bị 9

  1. 37Y. Gboho ▲ 46' 7.9
  2. 8V. Sierro ▲ 46' 7.7
  3. 9T. Dallinga ▲ 46' 7.3
  4. 4S. Spierings ▲ 73' 6.9
  5. 15A. Dønnum ▲ 84' 6.3
  6. 30Álex Domínguez
  7. 17G. Suazo
  8. 26Y. Aradj
  9. 10I. Cissoko
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 6.3
  2. 22Tiago Santos 6.7
  3. 15L. Yoro 6.9
  4. 4Alexsandro Ribeiro ▼ 82' 6.2
  5. 5G. Gudmundsson 6.9
  6. 6N. Bentaleb 7.3
  7. 8A. Gomes 6.2
  8. 12Y. Yazıcı ▼ 63' 6.7
  9. 7H. Haraldsson ▼ 83' 7.9
  10. 11A. Ounas 6.6
  11. 9J. David 6.7

Dự bị 8

  1. 23E. Zhegrova ▲ 63' 6.9
  2. 18B. Diakité ▲ 82' 6.7
  3. 33T. Dago ▲ 83' 6.7
  4. 32A. Bouaddi
  5. 20I. Miramón
  6. 1V. Mannone
  7. 16A. Jakubech
  8. 34A. Malouda

Thống kê

026
800
32%Kiểm soát bóng68%
14Dứt điểm12
4Trúng đích2
3Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn4
6Phạt góc8
0Việt vị1
20Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
2Cứu thua1
286Chuyền bóng628
217Chuyền chính xác562
76%Chính xác chuyền89%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

51Trận đấu54
68Ghi được100
72Thủng lưới51
1.33Bàn thắng mỗi trận1.85
12Giữ sạch lưới23
32Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu