Lille OSC
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Toulouse F.C.

Lille OSC vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 3-0 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 8, hòa 1, Toulouse F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
Sân vận động
Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Trọng tài
T. Léonard
Phong độ
DWDWL Lille OSC
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 2' L. Rémy · J. Ikoné 1-0
  2. 24' Aaron Leya Iseka
  3. 39' L. Rémy 2-0
  4. 40' Victor Osimhen
  5. HT2-0
  6. 46' M. Dossevi W. Saïd
  7. 62' Luiz Araujo J. Ikoné
  8. 71' N. Gaitán J. Bamba
  9. 71' Q. Boisgard M. Gradel
  10. 72' Renato Sanches · V. Osimhen 3-0
  11. 79' Xeka L. Rémy
  12. 79' Y. Sanogo A. Leya
  13. 89' Ibrahim Sangaré
  14. 90' William Vainqueur
  15. FT3-0

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Galtier
  1. 16M. Maignan 7.1
  2. 6José Fonte 7.3
  3. 17M. Çelik 6.7
  4. 4Gabriel 7.7
  5. 29D. Bradarić 7.7
  6. 21B. André 6.7
  7. 18Renato Sanches 7.8
  8. 10J. Ikoné ▼ 62' 7.3
  9. 9L. Rémy ⚽2 ▼ 79' 8.6
  10. 14J. Bamba ▼ 71' 5.9
  11. 7V. Osimhen 7.7

Dự bị 7

  1. 11Luiz Araujo ▲ 62' 7.0
  2. 20N. Gaitán ▲ 71' 6.6
  3. 8Xeka ▲ 79' 6.8
  4. 2Tiago Djaló
  5. 1Léo Jardim
  6. 26J. Pied
  7. 24B. Soumaré
Toulouse F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Zanko
  1. 1M. Goicoechea 6.8
  2. 15N. Isimat-Mirin 6.3
  3. 12I. Sylla 6.7
  4. 18A. Rogel 6.5
  5. 19B. Diakité 6.5
  6. 21W. Vainqueur 6.5
  7. 17I. Sangaré 7.1
  8. 34K. Kone 6.7
  9. 7M. Gradel ▼ 71' 6.8
  10. 25W. Saïd ▼ 46' 6.3
  11. 10A. Leya ▼ 79' 6.7

Dự bị 7

  1. 14M. Dossevi ▲ 46' 6.5
  2. 11Q. Boisgard ▲ 71' 6.5
  3. 9Y. Sanogo ▲ 79' 6.5
  4. 27J. Makengo
  5. 20E. Koulouris
  6. 13M. Goncalves
  7. 16F. Bloch

Thống kê

015
030
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm7
9Trúng đích1
5Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
5Phạt góc0
1Việt vị0
12Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
1Cứu thua6
637Chuyền bóng420
559Chuyền chính xác334
88%Chính xác chuyền80%

So sánh

37Trận đấu29
45Ghi được22
45Thủng lưới59
1.22Bàn thắng mỗi trận0.76
13Giữ sạch lưới3
18Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu