Lille OSC vs Estac Troyes
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 5-1 Estac Troyes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 4, hòa 3, Estac Troyes thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
- Sân vận động
- Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Trọng tài
- P. Gaillouste
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- DDDWL Estac Troyes
- 8' ▲ E. Zhegrova ▼ A. Ounas
- 16' M. Bayo · A. Gomes 1-0
- 23' Carlos Baleba
- 45'+2 J. David 2-0
- HT2-0
- 47' M. Bayo 3-0
- 64' ▲ W. Odobert ▼ A. Bruus
- 65' 3-1 Mama Baldé · Abdu Conté
- 66' ▲ R. Cabella ▼ C. Baleba
- 67' ▲ A. Virginius ▼ M. Bayo
- 75' ▲ Alexsandro Ribeiro ▼ T. Weah
- 75' A. Virginius 4-1
- 77' ▲ José Fonte ▼ L. Yoro
- 88' J. David · R. Cabella 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 30L. Chevalier 6.9
- 18B. Diakité 7.0
- 15L. Yoro ▼ 77' 7.3
- 3Tiago Djaló 6.6
- 22T. Weah ▼ 75' 7.5
- 11A. Ounas ▼ 8' 6.7
- 35C. Baleba ▼ 66' 6.7
- 21B. André 7.2
- 20A. Gomes ⇢ 7.5
- 9J. David ⚽2 9.0
- 27M. Bayo ⚽2 ▼ 67' 7.9
Dự bị 7
- 23E. Zhegrova ▲ 8' 7.2
- 10R. Cabella ▲ 66' 7.2
- 26A. Virginius ⚽ ▲ 67' 6.3
- 4Alexsandro Ribeiro ▲ 75' 6.6
- 6José Fonte ▲ 77' 6.7
- 16A. Jakubech
- 1Léo Jardim
- 1M. Lis 6.5
- 18T. Baldé 5.9
- 17Y. Salmier 6.2
- 4E. Palmer-Brown 6.5
- 12Abdu Conté ⇢ 6.7
- 10F. Tardieu 6.3
- 24X. Chavalerin 6.9
- 19A. Bruus ▼ 64' 6.5
- 11Rony Lopes 7.2
- 39Y. Larouci 6.0
- 7Mama Baldé ⚽ 6.7
Dự bị 9
- 29W. Odobert ▲ 64' 6.5
- 6R. Kouamé
- 2J. Porozo
- 20R. Ripart
- 9I. Ugbo
- 23A. Rami
- 22T. Zoukrou
- 30G. Gallon
- 21M. Moreno
Thống kê
01⚑7
⚑200
67%Kiểm soát bóng33%
23Dứt điểm10
13Trúng đích2
4Chệch đích7
17Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
7Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
1Cứu thua8
665Chuyền bóng320
612Chuyền chính xác275
92%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
51Trận đấu47
92Ghi được52
53Thủng lưới99
1.8Bàn thắng mỗi trận1.11
18Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn29
51Hiệp hai28