Estac Troyes
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC

Estac Troyes vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Estac Troyes 3-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Estac Troyes thắng 3, hòa 3, Lille OSC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 35
Sân vận động
Stade de l'Aube, Troyes
Trọng tài
W. Delajod
Phong độ
DDDWL Estac Troyes
DWDWL Lille OSC
  1. 14' E. N'jo Y. Koné
  2. 43' Benjamin André
  3. 43' F. Tardieu11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 50' Renato Sanches
  6. 50' Renato Sanches
  7. 50' Renato Sanches
  8. 54' Sven Botman
  9. 55' I. Ugbo11m 2-0
  10. 57' A. Gomes E. Zhegrova
  11. 61' Gabriel Gudmundsson
  12. 67' Y. Larouci R. Ripart
  13. 67' Y. Touzghar T. Dingomé
  14. 67' L. Mothiba I. Ugbo
  15. 68' Burak Yılmaz
  16. 70' J. Bamba J. David
  17. 70' D. Bradarić G. Gudmundsson
  18. 81' Tiago Djaló Z. Çelik
  19. 86' F. Tardieu11m 3-0
  20. 89' D. Mazou-Sacko I. Kaboré
  21. FT3-0

Đội hình

Estac Troyes Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: B. Irles
  1. 40J. Moulin 7.3
  2. 3Y. Koné ▼ 14' 6.6
  3. 2E. Palmer-Brown 6.9
  4. 4G. Biancone 7.2
  5. 29I. Kaboré ▼ 89' 6.3
  6. 24X. Chavalerin 7.2
  7. 5T. Dingomé ▼ 67' 6.9
  8. 10F. Tardieu ⚽2 8.9
  9. 6R. Kouamé 7.2
  10. 20R. Ripart ▼ 67' 6.2
  11. 13I. Ugbo ▼ 67' 7.5

Dự bị 9

  1. 37E. N'jo ▲ 14' 6.7
  2. 22Y. Larouci ▲ 67' 7.5
  3. 7Y. Touzghar ▲ 67' 6.7
  4. 26L. Mothiba ▲ 67' 6.5
  5. 34D. Mazou-Sacko ▲ 89'
  6. 36M. Camara
  7. 19O. El Hajjam
  8. 16S. Rénot
  9. 14D. Chambost
Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Gourvennec
  1. 30Léo Jardim 6.2
  2. 6José Fonte 6.6
  3. 2Z. Çelik ▼ 81' 6.5
  4. 5G. Gudmundsson ▼ 70' 6.3
  5. 4S. Botman 6.7
  6. 21B. André 6.3
  7. 10Renato Sanches 6.3
  8. 23E. Zhegrova ▼ 57' 6.5
  9. 17B. Yılmaz 6.2
  10. 22T. Weah 6.6
  11. 9J. David ▼ 70' 6.3

Dự bị 7

  1. 20A. Gomes ▲ 57' 6.3
  2. 7J. Bamba ▲ 70' 6.5
  3. 29D. Bradarić ▲ 70' 6.5
  4. 3Tiago Djaló ▲ 81' 6.3
  5. 19I. Lihadji
  6. 1I. Grbić
  7. 26J. Pied

Thống kê

001
452
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm9
5Trúng đích1
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
1Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ2
1Cứu thua2
313Chuyền bóng518
238Chuyền chính xác447
76%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu54
45Ghi được65
65Thủng lưới64
1Bàn thắng mỗi trận1.2
9Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn26
13Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu