Lille OSC
4 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Monaco

Lille OSC vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 4-3 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 3, Monaco thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
Sân vận động
Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Trọng tài
W. Delajod
Phong độ
DDWDW Lille OSC
WWWWW Monaco
  1. 21' Eliot Matazo
  2. 22' Alexsandro Ribeiro · A. Ounas 1-0
  3. 34' 1-1 Caio Henrique
  4. 39' R. Cabella 2-1
  5. 44' 2-2 A. Disasi · W. Ben Yedder
  6. HT2-2
  7. 50' Jonathan Bamba
  8. 53' 2-3 W. Ben Yedder
  9. 58' Benoît Badiashile
  10. 62' R. Cabella · J. David 3-3
  11. 66' T. Weah A. Ounas
  12. 71' J. Bamba · A. Gomes 4-3
  13. 77' K. Volland B. Embolo
  14. 82' C. Baleba A. Gomes
  15. 82' Jean Lucas E. Matazo
  16. 82' I. Jakobs K. Diatta
  17. 89' M. Bayo R. Cabella
  18. FT4-3

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 5.9
  2. 18B. Diakité 6.7
  3. 3Tiago Djaló 5.9
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.2
  5. 31Ismaily 6.3
  6. 28André Gomes ▼ 82' 6.7
  7. 20A. Gomes ▼ 82' 6.9
  8. 11A. Ounas ▼ 66' 7.2
  9. 10R. Cabella ⚽2 ▼ 89' 8.6
  10. 7J. Bamba 6.9
  11. 9J. David 7.5

Dự bị 9

  1. 22T. Weah ▲ 66' 6.2
  2. 35C. Baleba ▲ 82' 6.9
  3. 27M. Bayo ▲ 89'
  4. 15L. Yoro
  5. 8J. Martin
  6. 1Léo Jardim
  7. 5G. Gudmundsson
  8. 23E. Zhegrova
  9. 13A. Zedadka
Monaco Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Clement
  1. 16A. Nübel 5.9
  2. 2Vanderson 6.6
  3. 6A. Disasi 6.7
  4. 5B. Badiashile 6.0
  5. 12Caio Henrique 6.6
  6. 27K. Diatta ▼ 82' 6.0
  7. 15E. Matazo ▼ 82' 6.2
  8. 19Y. Fofana 7.0
  9. 17A. Golovin 6.2
  10. 10W. Ben Yedder 8.2
  11. 36B. Embolo ▼ 77' 6.5

Dự bị 9

  1. 31K. Volland ▲ 77' 6.7
  2. 11Jean Lucas ▲ 82' 6.6
  3. 14I. Jakobs ▲ 82' 6.3
  4. 3G. Maripán
  5. 23M. Sarr
  6. 18T. Minamino
  7. 77Gelson Martins
  8. 9M. Boadu
  9. 30T. Didillon

Thống kê

016
620
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm9
7Trúng đích6
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
6Phạt góc6
3Việt vị5
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
498Chuyền bóng332
412Chuyền chính xác249
83%Chính xác chuyền75%

So sánh

51Trận đấu61
92Ghi được108
53Thủng lưới94
1.8Bàn thắng mỗi trận1.77
18Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn37
51Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu