Lille OSC
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Monaco

Lille OSC vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-0 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 4, hòa 1, Monaco thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 10
Sân vận động
Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Phong độ
DDWDW Lille OSC
WWWWW Monaco
  1. 32' Ivan Cavaleiro · E. Zhegrova 1-0
  2. 42' B. Diakité · E. Zhegrova 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' M. Boadu F. Balogun
  5. 46' M. Akliouche T. Minamino
  6. 48' Wilfried Singo
  7. 50' Denis Zakaria
  8. 67' Yusuf Yazıcı
  9. 69' E. Ben Seghir C. Matsima
  10. 72' J. David Y. Yazıcı
  11. 72' A. Ounas E. Zhegrova
  12. 86' Tiago Santos B. Diakité
  13. 86' R. Cabella Ivan Cavaleiro
  14. 86' G. Gudmundsson A. Gomes
  15. FT2-0

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 7.9
  2. 18B. Diakité ▼ 86' 8.3
  3. 15L. Yoro 7.2
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.2
  5. 31Ismaily 7.3
  6. 8A. Gomes ▼ 86' 6.6
  7. 6N. Bentaleb 6.3
  8. 23E. Zhegrova ⇢2 ▼ 72' 8.0
  9. 21B. André 7.2
  10. 17Ivan Cavaleiro ▼ 86' 7.3
  11. 12Y. Yazıcı ▼ 72' 6.7

Dự bị 9

  1. 9J. David ▲ 72' 6.2
  2. 11A. Ounas ▲ 72' 6.5
  3. 22Tiago Santos ▲ 86' 6.3
  4. 10R. Cabella ▲ 86' 6.7
  5. 5G. Gudmundsson ▲ 86' 6.3
  6. 1V. Mannone
  7. 32A. Bouaddi
  8. 14S. Umtiti
  9. 20I. Miramón
Monaco Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: A. Hütter
  1. 16P. Köhn 6.3
  2. 27K. Diatta 6.5
  3. 99W. Singo 6.9
  4. 34C. Matsima ▼ 69' 6.9
  5. 14I. Jakobs 7.2
  6. 6D. Zakaria 7.2
  7. 18T. Minamino ▼ 46' 6.9
  8. 19Y. Fofana 6.9
  9. 17A. Golovin 7.7
  10. 10W. Ben Yedder 7.3
  11. 29F. Balogun ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 9M. Boadu ▲ 46' 6.3
  2. 21M. Akliouche ▲ 46' 7.7
  3. 7E. Ben Seghir ▲ 69' 7.3
  4. 1R. Majecki
  5. 8E. Matazo
  6. 44M. Efekele
  7. 41A. Cartillier
  8. 37E. Diop
  9. 4M. Camara

Thống kê

012
820
41%Kiểm soát bóng59%
7Dứt điểm16
5Trúng đích6
0Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
2Phạt góc8
0Việt vị5
17Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
6Cứu thua3
333Chuyền bóng459
251Chuyền chính xác378
75%Chính xác chuyền82%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

54Trận đấu46
100Ghi được87
51Thủng lưới60
1.85Bàn thắng mỗi trận1.89
23Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn27
47Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu