Monaco vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Monaco 1-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 24 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 1, hòa 1, Lille OSC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 29
- Sân vận động
- Stade Louis-II, Monaco
- Phong độ
- WWWWW Monaco
- DDWDW Lille OSC
- 38' Maghnes Akliouche
- HT0-0
- 54' Jonathan David
- 57' ▲ A. Bouaddi ▼ B. André
- 61' Y. Fofana 1-0
- 66' Ayyoub Bouaddi
- 66' ▲ E. Zhegrova ▼ H. Haraldsson
- 66' ▲ R. Cabella ▼ J. David
- 66' ▲ Y. Yazıcı ▼ G. Gudmundsson
- 68' ▲ B. Embolo ▼ F. Balogun
- 83' ▲ M. Camara ▼ W. Ben Yedder
- 87' ▲ M. Coulibaly ▼ M. Akliouche
- FT1-0
Đội hình
- 1R. Majecki
- 2Vanderson
- 3G. Maripán
- 5T. Kehrer
- 27K. Diatta
- 21M. Akliouche ▼ 87'
- 6D. Zakaria
- 19Y. Fofana
- 18T. Minamino
- 29F. Balogun ▼ 68'
- 10W. Ben Yedder ▼ 83'
Dự bị 9
- 36B. Embolo ▲ 68'
- 4M. Camara ▲ 83'
- 42M. Coulibaly ▲ 87'
- 22M. Salisu
- 12Caio Henrique
- 88S. Magassa
- 37E. Diop
- 16P. Köhn
- 20K. Ouattara
- 30L. Chevalier
- 22Tiago Santos
- 15L. Yoro
- 18B. Diakité
- 31Ismaily
- 21B. André ▼ 57'
- 6N. Bentaleb
- 8A. Gomes
- 5G. Gudmundsson ▼ 66'
- 9J. David ▼ 66'
- 7H. Haraldsson ▼ 66'
Dự bị 9
- 32A. Bouaddi ▲ 57'
- 23E. Zhegrova ▲ 66'
- 10R. Cabella ▲ 66'
- 12Y. Yazıcı ▲ 66'
- 33V. Burlet
- 17Ivan Cavaleiro
- 4Alexsandro Ribeiro
- 1V. Mannone
- 19Tiago Morais
Thống kê
01⚑7
⚑520
43%Kiểm soát bóng57%
19Dứt điểm13
7Trúng đích4
6Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
7Phạt góc5
6Việt vị0
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
5Cứu thua6
382Chuyền bóng522
327Chuyền chính xác438
86%Chính xác chuyền84%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
46Trận đấu54
87Ghi được100
60Thủng lưới51
1.89Bàn thắng mỗi trận1.85
13Giữ sạch lưới23
27Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai47