Monaco
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Lille OSC

Monaco vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Monaco 2-2 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 2, hòa 3, Lille OSC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
Sân vận động
Stade Louis II, Monaco
Trọng tài
W. Delajod
Phong độ
WWWWW Monaco
DDWDW Lille OSC
  1. 3' Strahinja Pavlović
  2. 5' 0-1 J. David11m
  3. 7' Zeki Çelik
  4. 9' 0-2 J. David · Tiago Djaló
  5. 37' Jonathan David
  6. 41' K. Diatta · Y. Fofana 1-2
  7. HT1-2
  8. 46' Gelson Martins K. Diatta
  9. 68' Yusuf Yazıcı
  10. 70' C. Niasse Y. Yazıcı
  11. 72' I. Jakobs Caio Henrique
  12. 72' W. Ben Yedder M. Boadu
  13. 73' Timothy Weah
  14. 78' Strahinja Pavlović
  15. 78' Strahinja Pavlović
  16. 80' I. Lihadji J. David
  17. 83' W. Ben Yedder · K. Volland 2-2
  18. 84' Youssouf Fofana
  19. 85' Cheikh Niasse
  20. 87' G. Maripán K. Volland
  21. 90' B. Yılmaz Xeka
  22. FT2-2

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Kovač
  1. 16A. Nübel 7.2
  2. 26R. Aguilar 6.2
  3. 6A. Disasi 7.2
  4. 12Caio Henrique ▼ 72' 6.2
  5. 21S. Pavlović 6.9
  6. 8A. Tchouaméni 7.0
  7. 22Y. Fofana 7.2
  8. 37S. Diop 7.2
  9. 31K. Volland ▼ 87' 7.3
  10. 9M. Boadu ▼ 72' 6.6
  11. 27K. Diatta ▼ 46' 7.7

Dự bị 9

  1. 7Gelson Martins ▲ 46' 6.9
  2. 14I. Jakobs ▲ 72' 7.0
  3. 10W. Ben Yedder ▲ 72' 7.3
  4. 3G. Maripán ▲ 87' 6.9
  5. 19D. Sidibé
  6. 1R. Majecki
  7. 39W. Isidor
  8. 33F. Lemaréchal
  9. 11Jean Lucas
Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Gourvennec
  1. 1I. Grbić 7.0
  2. 6José Fonte 6.3
  3. 2Z. Çelik 6.3
  4. 3Tiago Djaló 8.2
  5. 29D. Bradarić 6.5
  6. 21B. André 6.3
  7. 8Xeka ▼ 90' 6.6
  8. 10J. Ikoné 6.9
  9. 11Y. Yazıcı ▼ 70' 6.6
  10. 22T. Weah 6.3
  11. 9J. David ⚽2 ▼ 80' 7.9

Dự bị 8

  1. 27C. Niasse ▲ 70' 6.7
  2. 19I. Lihadji ▲ 80' 6.7
  3. 17B. Yılmaz ▲ 90'
  4. 34E. Boula
  5. 16A. Jakubech
  6. 20A. Gomes
  7. 33K. Dabila
  8. 26J. Pied

Thống kê

136
550
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm15
8Trúng đích8
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị1
15Phạm lỗi16
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua5
427Chuyền bóng378
332Chuyền chính xác280
78%Chính xác chuyền74%

So sánh

60Trận đấu54
102Ghi được65
61Thủng lưới64
1.7Bàn thắng mỗi trận1.2
17Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu