Monaco
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Lille OSC

Monaco vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Monaco 0-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 1, hòa 1, Lille OSC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
Sân vận động
Stade Louis-II, Monaco
Phong độ
WWWWW Monaco
DDWDW Lille OSC
  1. 18' Matías Fernández-Pardo
  2. 23' Ayyoub Bouaddi
  3. HT0-0
  4. 46' N. Bentaleb A. Bouaddi
  5. 54' Matías Fernández-Pardo
  6. 58' W. Faes S. Adingra
  7. 58' M. Coulibaly A. Bamba
  8. 59' A. Fati A. Golovin
  9. 62' E. Mbappe N. Mukau
  10. 71' G. Perrin F. Correia
  11. 72' 0-1 D. Zakariaphản lưới
  12. 75' Gaëtan Perrin
  13. 79' Mamadou Coulibaly
  14. 80' M. Biereth J. Teze
  15. 80' I. Toure T. Kehrer
  16. 89' C. Verdonk H. Haraldsson
  17. 90' Alexsandro R. Perraud
  18. FT0-1

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sebastien Pocognoli
  1. 1L. Hradecky
  2. 5T. Kehrer ▼ 80'
  3. 6D. Zakaria
  4. 13C. Mawissa
  5. 4J. Teze ▼ 80'
  6. 15L. Camara
  7. 23A. Bamba ▼ 58'
  8. 24S. Adingra ▼ 58'
  9. 11M. Akliouche
  10. 10A. Golovin ▼ 59'
  11. 9F. Balogun

Dự bị 9

  1. 16P. Kohn
  2. 8P. Pogba
  3. 3E. Dier
  4. 25W. Faes ▲ 58'
  5. 27K. Diatta
  6. 14M. Biereth ▲ 80'
  7. 31A. Fati ▲ 59'
  8. 28M. Coulibaly ▲ 58'
  9. 49I. Toure ▲ 80'
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Genesio
  1. 1B. Ozer
  2. 12T. Meunier
  3. 3N. Ngoy
  4. 23A. Mandi
  5. 15R. Perraud ▼ 90'
  6. 32A. Bouaddi ▼ 46'
  7. 21B. Andre
  8. 17N. Mukau ▼ 62'
  9. 10H. Haraldsson ▼ 89'
  10. 27F. Correia ▼ 71'
  11. 7M. Fernandez-Pardo

Dự bị 9

  1. 16A. Bodart
  2. 9O. Giroud
  3. 6N. Bentaleb ▲ 46'
  4. 11O. Sahraoui
  5. 4Alexsandro ▲ 90'
  6. 8E. Mbappe ▲ 62'
  7. 18C. Mbemba
  8. 24C. Verdonk ▲ 89'
  9. 28G. Perrin ▲ 71'

Thống kê

015
230
55%Kiểm soát bóng45%
7Dứt điểm7
3Trúng đích2
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
5Phạt góc2
2Việt vị2
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
463Chuyền bóng381
381Chuyền chính xác300
82%Chính xác chuyền79%
0.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu50
78Ghi được73
77Thủng lưới57
1.66Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn19
46Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu