Lille OSC vs Monaco
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-1 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 4, hòa 1, Monaco thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
- Phong độ
- DDWDW Lille OSC
- WWWWW Monaco
- 19' Denis Zakaria
- 22' H. Haraldsson · N. Mukau 1-0
- 43' H. Haraldsson 2-0
- 45'+1 2-1 T. Minamino · M. Biereth
- HT2-1
- 58' Krépin Diatta
- 66' ▲ Caio Henrique ▼ K. Diatta
- 66' ▲ B. Embolo ▼ M. Biereth
- 66' ▲ G. Ilenikhena ▼ M. Akliouche
- 70' ▲ N. Bentaleb ▼ C. Akpom
- 73' Benjamin André
- 73' Jonathan David
- 77' ▲ M. Fernandez-Pardo ▼ H. Haraldsson
- 80' ▲ Al Musrati ▼ D. Zakaria
- 89' Matias Fernandez
- 89' ▲ L. Michal ▼ Vanderson
- 90'+2 Alexsandro Ribeiro
- FT2-1
Đội hình
- 30L. Chevalier
- 12T. Meunier
- 18B. Diakité
- 4Alexsandro Ribeiro
- 5G. Gudmundsson
- 17N. Mukau
- 32A. Bouaddi
- 21B. André
- 7H. Haraldsson ▼ 77'
- 9J. David
- 24C. Akpom ▼ 70'
Dự bị 9
- 6N. Bentaleb ▲ 70'
- 19M. Fernandez-Pardo ▲ 77'
- 35I. Cossier
- 47Y. Lachaab
- 2A. Mandi
- 26André Gomes
- 8A. Gomes
- 1V. Mannone
- 29E. Mbappé
- 1R. Majecki
- 2Vanderson ▼ 89'
- 17W. Singo
- 13C. Mawissa
- 27K. Diatta ▼ 66'
- 15L. Camara
- 6D. Zakaria ▼ 80'
- 11M. Akliouche ▼ 66'
- 18T. Minamino
- 7E. Ben Seghir
- 14M. Biereth ▼ 66'
Dự bị 9
- 12Caio Henrique ▲ 66'
- 36B. Embolo ▲ 66'
- 21G. Ilenikhena ▲ 66'
- 8Al Musrati ▲ 80'
- 41L. Michal ▲ 89'
- 16P. Köhn
- 20K. Ouattara
- 22M. Salisu
- 5T. Kehrer
Thống kê
04⚑1
⚑620
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm13
6Trúng đích3
0Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
1Phạt góc6
1Việt vị2
11Phạm lỗi18
4Thẻ vàng2
2Cứu thua4
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
394Chuyền bóng512
321Chuyền chính xác461
81%Chính xác chuyền90%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu55
90Ghi được98
61Thủng lưới72
1.58Bàn thắng mỗi trận1.78
15Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn35
47Hiệp hai60