Monaco vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Monaco 0-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 18 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 1, hòa 1, Lille OSC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
- Sân vận động
- Stade Louis-II, Monaco
- Phong độ
- WWWWW Monaco
- DDWDW Lille OSC
- 11' Ayyoub Bouaddi
- 30' ▲ G. Gudmundsson ▼ M. Bakker
- 34' Thomas Meunier
- 41' Jordan Teze
- 44' Alexsandro Ribeiro
- HT0-0
- 61' Jordan Teze
- 63' ▲ K. Diatta ▼ T. Minamino
- 63' ▲ B. Embolo ▼ G. Ilenikhena
- 70' Osame Sahraoui
- 73' ▲ M. Fernandez-Pardo ▼ O. Sahraoui
- 73' ▲ R. Cabella ▼ A. Gomes
- 79' ▲ M. Akliouche ▼ E. Ben Seghir
- 84' ▲ N. Mukau ▼ E. Zhegrova
- 84' ▲ M. Bayo ▼ A. Bouaddi
- 88' ▲ C. Mawissa ▼ Caio Henrique
- 90'+4 Mohamed Bayo
- FT0-0
Đội hình
- 1R. Majecki
- 4J. Teze
- 17W. Singo
- 5T. Kehrer
- 12Caio Henrique▼ 88'
- 15L. Camara
- 6D. Zakaria
- 18T. Minamino▼ 63'
- 10A. Golovin
- 7E. Ben Seghir▼ 79'
- 21G. Ilenikhena▼ 63'
Dự bị 9
- 27K. Diatta▲ 63'
- 36B. Embolo▲ 63'
- 11M. Akliouche▲ 79'
- 13C. Mawissa▲ 88'
- 16P. Köhn
- 20K. Ouattara
- 88S. Magassa
- 2Vanderson
- 8E. Matazo
- 30L. Chevalier
- 12T. Meunier
- 18B. Diakité
- 4Alexsandro Ribeiro
- 20M. Bakker▼ 30'
- 32A. Bouaddi▼ 84'
- 26André Gomes▼ 73'
- 23E. Zhegrova▼ 84'
- 8A. Gomes▼ 73'
- 11O. Sahraoui▼ 73'
- 9J. David
Dự bị 9
- 5G. Gudmundsson▲ 30'
- 19M. Fernandez-Pardo▲ 73'
- 10R. Cabella▲ 73'
- 17N. Mukau▲ 84'
- 27M. Bayo▲ 84'
- 13A. Zedadka
- 1V. Mannone
- 36O. Touré
- 2A. Mandi
Thống kê
11⚑6
⚑150
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm3
4Trúng đích1
7Chệch đích2
3Bị chặn0
6Phạt góc1
2Việt vị1
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
458Chuyền bóng445
84%Chính xác chuyền81%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu57
98Ghi được90
72Thủng lưới61
1.78Bàn thắng mỗi trận1.58
15Giữ sạch lưới15
35Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai47