AJ Auxerre
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
FC Lorient

AJ Auxerre vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 1-3 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 4, hòa 4, FC Lorient thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Sân vận động
Stade de l'Abbé-Deschamps, Auxerre
Trọng tài
R. Buquet
Phong độ
DWLLL AJ Auxerre
LLDLW FC Lorient
  1. 15' 0-1 D. Ouattara · J. Ponceau
  2. 36' 0-2 T. Moffi · M. Talbi
  3. 40' Gideon Mensah
  4. 42' 0-3 E. Le Fée
  5. 44' Enzo Le Fée
  6. HT0-3
  7. 50' G. Hein 1-3
  8. 59' Gedeon Kalulu
  9. 61' Nuno da Costa G. Perrin
  10. 61' L. Sinayoko G. Hein
  11. 72' B. Innocent J. Ponceau
  12. 73' I. Koné T. Moffi
  13. 75' Birama Touré
  14. 75' T. Le Bris S. Diarra
  15. 79' R. Dugimont M. Niang
  16. 83' Remy Dugimont
  17. 86' R. Raveloson H. Sakhi
  18. 86' Y. M'Changama M. Autret
  19. FT1-3

Đội hình

AJ Auxerre Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Furlan
  1. 23B. Costil 6.6
  2. 26P. Joly 6.9
  3. 4Jubal 7.2
  4. 20A. Coeff 6.7
  5. 14G. Mensah 6.9
  6. 12B. Touré 6.9
  7. 7G. Hein ▼ 61' 7.2
  8. 22H. Sakhi ▼ 86' 7.7
  9. 29M. Autret ▼ 86' 7.5
  10. 10G. Perrin ▼ 61' 6.2
  11. 11M. Niang ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 9Nuno da Costa ▲ 61' 6.9
  2. 17L. Sinayoko ▲ 61' 6.0
  3. 21R. Dugimont ▲ 79' 6.6
  4. 97R. Raveloson ▲ 86' 6.3
  5. 6Y. M'Changama ▲ 86' 7.2
  6. 32D. Bain
  7. 3Q. Bernard
  8. 2B. Pereira
  9. 16D. Léon
FC Lorient Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Le Bris
  1. 38Y. Mvogo 6.3
  2. 24G. Kalulu 6.9
  3. 15J. Laporte 6.9
  4. 3M. Talbi 7.0
  5. 25V. Le Goff 6.7
  6. 10E. Le Fée 8.2
  7. 6L. Abergel 6.6
  8. 7S. Diarra ▼ 75' 7.2
  9. 21J. Ponceau ▼ 72' 7.0
  10. 11D. Ouattara 6.7
  11. 13T. Moffi ▼ 73' 7.2

Dự bị 9

  1. 8B. Innocent ▲ 72' 6.3
  2. 9I. Koné ▲ 73' 6.6
  3. 37T. Le Bris ▲ 75' 6.7
  4. 1V. Mannone
  5. 4C. Matsima
  6. 22Y. Cathline
  7. 70A. Aouchiche
  8. 27A. Grbić
  9. 12D. Yongwa

Thống kê

039
510
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm12
5Trúng đích8
8Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
9Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
5Cứu thua4
509Chuyền bóng406
441Chuyền chính xác332
87%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

52Trận đấu50
64Ghi được67
85Thủng lưới64
1.23Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu