RC Lens
5 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Lorient

RC Lens vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 5-2 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 31 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 4, hòa 3, FC Lorient thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Trọng tài
B. Bastien
Phong độ
LWWLL RC Lens
LLDLW FC Lorient
  1. 24' F. Sotoca · David Costa 1-0
  2. 28' W. Saïd · David Costa 2-0
  3. 41' 2-1 T. Moffi · D. Ouattara
  4. 44' L. Openda W. Saïd
  5. HT2-1
  6. 50' 2-2 T. Moffi · D. Ouattara
  7. 57' S. Samed · J. Cabot 3-2
  8. 58' Dango Ouattara
  9. 59' D. Yongwa S. Diarra
  10. 60' Laurent Abergel
  11. 63' Jonathan Gradit
  12. 63' Terem Moffi
  13. 68' Loïs Openda
  14. 72' J. Ponceau T. Le Bris
  15. 77' F. Sotoca · D. Machado 4-2
  16. 78' P. Frankowski J. Cabot
  17. 79' G. Kakuta David Costa
  18. 83' B. Innocent L. Abergel
  19. 84' I. Koné D. Ouattara
  20. 86' L. Openda · Ł. Poręba 5-2
  21. 87' C. Wooh Ł. Poręba
  22. 87' M. Haïdara D. Machado
  23. FT5-2

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Haise
  1. 30B. Samba 6.2
  2. 24J. Gradit 6.9
  3. 4K. Danso 6.9
  4. 14F. Medina 6.7
  5. 19J. Cabot ▼ 78' 7.0
  6. 26S. Samed 7.6
  7. 13Ł. Poręba ▼ 87' 6.3
  8. 3D. Machado ▼ 87' 7.3
  9. 22W. Saïd ▼ 44' 7.6
  10. 7F. Sotoca ⚽2 8.9
  11. 20David Costa ⇢2 ▼ 79' 8.3

Dự bị 9

  1. 11L. Openda ▲ 44' 6.9
  2. 29P. Frankowski ▲ 78' 6.3
  3. 10G. Kakuta ▲ 79' 6.6
  4. 5C. Wooh ▲ 87' 6.2
  5. 21M. Haïdara ▲ 87' 6.3
  6. 23I. Boura
  7. 31R. Labeau Lascary
  8. 16J. Leca
  9. 34Y. Fofana
FC Lorient Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Le Bris
  1. 38Y. Mvogo 5.5
  2. 24G. Kalulu 6.2
  3. 15J. Laporte 6.2
  4. 3M. Talbi 5.9
  5. 25V. Le Goff 6.2
  6. 37T. Le Bris ▼ 72' 6.7
  7. 6L. Abergel ▼ 83' 6.5
  8. 10E. Le Fée 6.9
  9. 7S. Diarra ▼ 59' 6.3
  10. 13T. Moffi ⚽2 7.7
  11. 11D. Ouattara ⇢2 ▼ 84' 7.9

Dự bị 9

  1. 12D. Yongwa ▲ 59' 6.5
  2. 21J. Ponceau ▲ 72' 6.2
  3. 8B. Innocent ▲ 83' 6.5
  4. 9I. Koné ▲ 84' 6.7
  5. 77T. Bartouche
  6. 27A. Grbić
  7. 34M. Wackers
  8. 33P. Bellon
  9. 18B. Meité

Thống kê

014
530
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm11
8Trúng đích3
7Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
4Phạt góc5
1Việt vị2
10Phạm lỗi6
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
519Chuyền bóng372
477Chuyền chính xác317
92%Chính xác chuyền85%

So sánh

52Trận đấu50
92Ghi được67
37Thủng lưới64
1.77Bàn thắng mỗi trận1.34
22Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu