RC Lens vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 0-1 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 2, hòa 2, FC Lorient thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- LLDLW FC Lorient
- 14' Nathaniel Adjei
- 24' ▲ Souleymane Sagnan ▼ Matthieu Udol
- 26' Yassine Titraoui
- HT0-0
- 54' 0-1 Mamadou Kone · Panos Katseris
- 60' ▲ Andrija Bulatović ▼ Yassine Titraoui
- 61' ▲ Michaël Cuisance ▼ Amadou Haidara
- 67' ▲ Théo Le Bris ▼ Panos Katseris
- 67' ▲ Ibrahima Balde ▼ Mamadou Kone
- 67' ▲ Arthur Avom ▼ Noah Mbamba
- 70' ▲ Florian Sotoca ▼ Ruben Aguilar
- 70' ▲ Odsonne Édouard ▼ Thorgan Hazard
- 75' ▲ Isak Jensen ▼ Gabin Bernardeau
- 77' Michał Skóraś
- 85' Souleymane Sagnan
- FT0-1
Đội hình
- 40R. Risser
- 32K. Antonio
- 25I. Ganiou
- 14M. Udol▼ 24'
- 2R. Aguilar▼ 70'
- 21A. Haidara▼ 61'
- 8Y. Titraoui▼ 60'
- 22M. Skóraś
- 10F. Thauvin
- 9T. Hazard▼ 70'
- 19A. Sima
Dự bị 9
- 5A. Bulatović▲ 60'
- 38Mezian Mesloub
- 31S. Sagnan▲ 24'
- 7F. Sotoca▲ 70'
- 11O. Édouard▲ 70'
- 29F. Ivanović
- 24J. Gradit
- 16M. Gorgelin
- 27M. Cuisance▲ 61'
- 38Y. Mvogo
- 20D. Sylla
- 3M. Talbi
- 32N. Adjei
- 77P. Katseris▼ 67'
- 72N. Mbamba▼ 67'
- 8N. Cadiou
- 43K. Kouassi
- 33G. Bernardeau▼ 75'
- 17J. Makengo
- 42Mamadou Kone▼ 67'
Dự bị 9
- 11T. Le Bris▲ 67'
- 21B. Kamara
- 2A. Georgen
- 19S. Faye
- 18I. Baldé▲ 67'
- 62A. Avom▲ 67'
- 15A. Tosin
- 55N. Obaretin
- 10I. Jensen▲ 75'
Thống kê
03⚑8
⚑010
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm8
6Trúng đích3
7Chệch đích5
4Bị chặn0
8Phạt góc0
2Việt vị0
18Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
578Chuyền bóng458
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 5 - 1 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | 5 - 2 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | 6 - 5 | +1 | 5 | |
| 5 | 2 | 3 - 0 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | 5 - 4 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | 2 - 1 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 9 | 2 | 4 - 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 3 - 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 2 - 5 | -3 | 3 | |
| 13 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | 1 - 4 | -3 | 2 | |
| 16 | 3 | 2 - 4 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | 2 - 5 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | 4 - 11 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu9
19Ghi được14
11Thủng lưới10
1.9Bàn thắng mỗi trận1.56
3Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai8