RC Lens vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-0 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 2, hòa 2, FC Lorient thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 11
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- LLDLW FC Lorient
- 6' O. Edouard · M. Sangare 1-0
- 26' Arthur Avom Ebong
- 39' Mamadou Sangare
- HT1-0
- 59' ▲ A. Bulatovic ▼ M. Sangare
- 62' Jonathan Gradit
- 65' ▲ N. Cadiou ▼ A. Avom
- 65' ▲ P. Pagis ▼ M. Bamba
- 71' ▲ M. Guilavogui ▼ F. Thauvin
- 71' ▲ R. Fofana ▼ O. Edouard
- 75' ▲ J. Mvuka Mugisha ▼ T. Le Bris
- 75' ▲ S. Soumano ▼ A. Tosin
- 77' W. Said · M. Udol 2-0
- 82' ▲ S. Abdulhamid ▼ R. Aguilar
- 82' ▲ F. Sotoca ▼ W. Said
- 82' ▲ J. Makengo ▼ D. Karim
- 85' Laurent Abergel
- 89' S. Baidoo · A. Bulatovic 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 40R. Risser
- 24J. Gradit
- 6S. Baidoo
- 20M. Sarr
- 2R. Aguilar▼ 82'
- 8M. Sangare▼ 59'
- 28A. Thomasson
- 14M. Udol
- 10F. Thauvin▼ 71'
- 22W. Said▼ 82'
- 11O. Edouard▼ 71'
Dự bị 9
- 1R. Gurtner
- 3D. Machado
- 23S. Abdulhamid▲ 82'
- 5A. Bulatovic▲ 59'
- 26A. Bermont
- 7F. Sotoca▲ 82'
- 19A. Sima
- 29M. Guilavogui▲ 71'
- 38R. Fofana▲ 71'
- 38Y. Mvogo
- 2Igor Silva
- 3M. Talbi
- 44D. Yongwa
- 11T. Le Bris▼ 75'
- 62A. Avom▼ 65'
- 6L. Abergel
- 43A. Kouassi
- 15A. Tosin▼ 75'
- 29D. Karim▼ 82'
- 9M. Bamba▼ 65'
Dự bị 9
- 21B. Kamara
- 32N. Adjei
- 5B. Meite
- 8N. Cadiou▲ 65'
- 17J. Makengo▲ 82'
- 93J. Mvuka Mugisha▲ 75'
- 34M. Bley
- 10P. Pagis▲ 65'
- 28S. Soumano▲ 75'
Thống kê
02⚑7
⚑620
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm12
6Trúng đích3
2Chệch đích4
1Bị chặn5
7Phạt góc6
2Việt vị0
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
627Chuyền bóng434
89%Chính xác chuyền87%
2.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
75Ghi được53
40Thủng lưới55
1.97Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn16
45Hiệp hai30