FC Lorient
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Lens

FC Lorient vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 2-1 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 3, hòa 2, RC Lens thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
Phong độ
LLDLW FC Lorient
LWWLL RC Lens
  1. 18' B. Dieng 1-0
  2. 23' Nidal Čelik
  3. 26' Abdoulaye Faye
  4. HT1-0
  5. 48' 1-1 O. Edouard · M. Sangare
  6. 54' Montassar Talbi
  7. 64' A. Tosin B. Dieng
  8. 65' Ismaelo Ganiou
  9. 65' A. Tosin · A. Kouassi 2-1
  10. 68' A. Haidara N. Celik
  11. 73' A. Bulatovic A. Thomasson
  12. 73' A. Bermont A. Sima
  13. 75' Saud Abdulhamid
  14. 81' P. Katseris J. Makengo
  15. 82' S. Soumano D. Karim
  16. 84' E. Garnier S. Abdulhamid
  17. 84' R. Fofana O. Edouard
  18. 90'+6 N. Adjei T. Le Bris
  19. FT2-1

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Olivier Pantaloni
  1. 38Y. Mvogo
  2. 5B. Meite
  3. 3M. Talbi
  4. 25A. Faye
  5. 11T. Le Bris▼ 90'
  6. 8N. Cadiou
  7. 62A. Avom
  8. 43A. Kouassi
  9. 17J. Makengo▼ 81'
  10. 29D. Karim▼ 82'
  11. 12B. Dieng▼ 64'

Dự bị 9

  1. 21B. Kamara
  2. 32N. Adjei▲ 90'
  3. 14T. Sanusi
  4. 35D. Semedo
  5. 15A. Tosin▲ 64'
  6. 44D. Yongwa
  7. 77P. Katseris▲ 81'
  8. 28S. Soumano▲ 82'
  9. 34M. Bley
RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 40R. Risser
  2. 4N. Celik▼ 68'
  3. 25I. Ganiou
  4. 20M. Sarr
  5. 23S. Abdulhamid▼ 84'
  6. 8M. Sangare
  7. 28A. Thomasson▼ 73'
  8. 14M. Udol
  9. 10F. Thauvin
  10. 19A. Sima▼ 73'
  11. 11O. Edouard▼ 84'

Dự bị 9

  1. 16M. Gorgelin
  2. 34E. Garnier▲ 84'
  3. 7F. Sotoca
  4. 21A. Haidara▲ 68'
  5. 5A. Bulatovic▲ 73'
  6. 18F. Sylla
  7. 39O. Lenne
  8. 26A. Bermont▲ 73'
  9. 38R. Fofana▲ 84'

Thống kê

021
1030
34%Kiểm soát bóng66%
6Dứt điểm20
3Trúng đích6
1Chệch đích10
2Bị chặn4
1Phạt góc10
1Việt vị0
6Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
5Cứu thua1
339Chuyền bóng621
77%Chính xác chuyền91%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
53Ghi được75
55Thủng lưới40
1.39Bàn thắng mỗi trận1.97
7Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu