Olympique Lyonnais W
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Montpellier HSC W

Olympique Lyonnais W vs Montpellier HSC W

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais W 3-1 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 6 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais W thắng 10, hòa 0, Montpellier HSC W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 22
Phong độ
WWLWW Olympique Lyonnais W
WLWLW Montpellier HSC W
  1. 9' K. Shrader · L. Douvier 1-0
  2. 13' R. Rafalski · V. Becho 2-0
  3. 16' C. Chabod
  4. HT2-0
  5. 48' K. Louis
  6. 59' L. Gstalter C. Chabod
  7. 59' E. Rambaud Wurigumula
  8. 63' L. Heaps K. Shrader
  9. 63' A. Lawrence V. Becho
  10. 63' J. Brand M. Katoto
  11. 63' L. Yohannes D. Egurrola
  12. 71' J. Coquet R. Kadzere
  13. 71' E. Palis C. Baylet
  14. 75' 2-1 J. Coquet · M. Torrent
  15. 83' R. Chaine M. Torrent
  16. 87' L. Marchal F. Belhadj
  17. 90' A. Lawrence · L. Yohannes 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

Olympique Lyonnais W HLV: Jonatan Giráldez Costas
  1. 16F. Belhadj ▼ 87'
  2. 18A. Sombath
  3. 33Tarciane
  4. 38S. Rougeron
  5. 23S. Svava
  6. 40L. Douvier
  7. 13D. Egurrola ▼ 63'
  8. 8K. Shrader ▼ 63'
  9. 7V. Becho ▼ 63'
  10. 9M. Katoto ▼ 63'
  11. 36R. Rafalski

Dự bị 7

  1. 56L. Marchal ▲ 87'
  2. 10L. Heaps ▲ 63'
  3. 12A. Lawrence ▲ 63'
  4. 29J. Brand ▲ 63'
  5. 20L. Yohannes ▲ 63'
  6. 17M. Fathallah
  7. 3W. Renard
Montpellier HSC W HLV: Yannick Chandioux
  1. 96C. N'Gazi
  2. 19C. Baylet ▼ 71'
  3. 2A. Bizet
  4. 18J. Rastocle
  5. 5K. Louis
  6. 99R. Kadzere ▼ 71'
  7. 4M. Torrent ▼ 83'
  8. 15C. Blanc
  9. 11J. Rouquet
  10. 9C. Chabod ▼ 59'
  11. 7Wurigumula ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 40C. Yilmaz
  2. 17J. Coquet ▲ 71'
  3. 27R. Chaine ▲ 83'
  4. 6E. Palis ▲ 71'
  5. 12G. Gillard
  6. 22L. Gstalter ▲ 59'
  7. 14E. Rambaud ▲ 59'

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu22
115Ghi được28
24Thủng lưới45
3.29Bàn thắng mỗi trận1.27
19Giữ sạch lưới2
27Trên 2.5 bàn17
67Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu