Montpellier HSC W vs Olympique Lyonnais W
Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 1-3 Olympique Lyonnais W tại Feminine Division 1, 23 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 0, hòa 0, Olympique Lyonnais W thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 3
- Sân vận động
- Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
- Trọng tài
- A. Collin
- Phong độ
- WLWLW Montpellier HSC W
- WWLWW Olympique Lyonnais W
- 20' W. Renard
- 23' L. Horan
- 33' 0-1 L. Horan · S. Bacha
- HT0-1
- 52' N. Mondesir
- 55' A. Henry
- 58' ▲ E. Le Sommer ▼ M. Malard
- 70' ▲ I. Belloumou ▼ E. Mbakem-Niaro
- 71' 0-2 E. Le Sommer
- 74' F. Robert11m 1-2
- 77' ▲ C. Blanc ▼ M. Torrent
- 82' ▲ D. Egurrola ▼ L. Horan
- 83' 1-3 D. van de Donk · S. Bacha
- 88' ▲ V. Becho ▼ D. Cascarino
- 89' ▲ T. Alexander ▼ D. Škorvánková
- 89' ▲ M. Mpomé ▼ M. Lakrar
- 89' ▲ J. Coquet ▼ C. Boureille
- 90'+1 C. Bilbault
- FT1-3
Đội hình
- 1L. Schmitz
- 4M. Torrent ▼ 77'
- 2L. Gewitz
- 20M. Lakrar ▼ 89'
- 24O. Deslandes
- 6C. Bilbault
- 18D. Škorvánková ▼ 89'
- 13C. Boureille ▼ 89'
- 25F. Robert
- 11N. Mondésir
- 10E. Mbakem-Niaro ▼ 70'
Dự bị 7
- 3I. Belloumou ▲ 70'
- 15C. Blanc ▲ 77'
- 17T. Alexander ▲ 89'
- 12M. Mpomé ▲ 89'
- 33J. Coquet ▲ 89'
- 34M. Augier
- 30R. Salvador
- 1C. Endler
- 3W. Renard
- 23J. Cayman
- 5P. Morroni
- 4S. Bacha
- 18A. Sombath
- 6A. Henry
- 17D. van de Donk
- 26L. Horan ▼ 82'
- 20D. Cascarino ▼ 88'
- 28M. Malard ▼ 58'
Dự bị 7
- 9E. Le Sommer ▲ 58'
- 11D. Egurrola ▲ 82'
- 27V. Becho ▲ 88'
- 2I. Jauréna
- 40E. Holmgren
- 24S. Bruun
- 25I. Benyahia
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 69 - 9 | +60 | 61 | |
| 2 | 22 | 45 - 12 | +33 | 55 | |
| 3 | 22 | 44 - 18 | +26 | 42 | |
| 4 | 22 | 49 - 20 | +29 | 39 | |
| 5 | 22 | 37 - 27 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 40 - 40 | 0 | 32 | |
| 7 | 22 | 26 - 33 | -7 | 27 | |
| 8 | 22 | 31 - 45 | -14 | 24 | |
| 9 | 22 | 20 - 41 | -21 | 24 | |
| 10 | 22 | 12 - 53 | -41 | 15 | |
| 11 | 22 | 16 - 48 | -32 | 12 | |
| 12 | 22 | 15 - 58 | -43 | 6 |
So sánh
22Trận đấu30
37Ghi được81
27Thủng lưới17
1.68Bàn thắng mỗi trận2.7
5Giữ sạch lưới18
13Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai39