Dijon FCO W
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Paris Saint-Germain W

Dijon FCO W vs Paris Saint-Germain W

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 1-2 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 2, hòa 0, Paris Saint-Germain W thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 21
Sân vận động
Stade Gaston-Gérard, Dijon
Phong độ
WWLLW Dijon FCO W
WWLWL Paris Saint-Germain W
  1. 26' 0-1 C. Mateo · L. Bogaert
  2. 37' Wang Yanwen
  3. 38' 0-2 K. Korosec · K. Jedlinska
  4. HT0-2
  5. 47' Wu Chengshu · M. Terchoun 1-2
  6. 54' F. Liaigre L. Bogaert
  7. 54' T. Greboval D. Davis
  8. 62' M. Vairon J. Denizot
  9. 62' L. Gay G. Grzybowska
  10. 69' L. Azzaro O. Picard
  11. 69' H. Sangare K. Jedlinska
  12. 70' O. Domin Wang Yanwen
  13. 71' A. Fontaine Wu Chengshu
  14. 74' Lina Gay
  15. 80' M. Haelewyn K. Taylor
  16. 81' Anaële Le Moguédec
  17. 86' T. Sissoko M. Mendy
  18. 90'+1 Melween Ndongala
  19. FT1-2

Đội hình

Dijon FCO W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pierre-Alain Picard
  1. 1K. Talaslahti 6.5
  2. 3E. Siren 6.9
  3. 26K. Taylor ▼ 80' 6.3
  4. 28N. Carage 6.6
  5. 27J. Denizot ▼ 62' 6.2
  6. 8L. Declercq 6.9
  7. 12Wang Yanwen ▼ 70' 5.9
  8. 5G. Grzybowska ▼ 62' 6.5
  9. 10N. Krezyman 6.2
  10. 15Wu Chengshu ▼ 71' 7.3
  11. 11M. Terchoun 7.3

Dự bị 7

  1. 30C. Verdier
  2. 24M. Vairon ▲ 62' 7.0
  3. 7C. Ndzana
  4. 20A. Fontaine ▲ 71' 6.6
  5. 4M. Haelewyn ▲ 80' 6.6
  6. 6L. Gay ▲ 62' 6.6
  7. 16O. Domin ▲ 70' 6.3
Paris Saint-Germain W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Sandrine Soubeyrand
  1. 16M. Chavas 6.2
  2. 18M. N'Dongala 6.7
  3. 2C. Hocine 6.3
  4. 29D. Davis ▼ 54' 6.5
  5. 3L. Bogaert ▼ 54' 7.2
  6. 20K. Jedlinska ▼ 69' 7.2
  7. 24A. Le Moguedec 7.2
  8. 4K. Korosec 6.6
  9. 21O. Picard ▼ 69' 6.7
  10. 10C. Mateo 7.7
  11. 27M. Mendy ▼ 86' 7.5

Dự bị 7

  1. 1I. Marques
  2. 23T. Sissoko ▲ 86' 6.5
  3. 7M. Garbino
  4. 9L. Azzaro ▲ 69' 6.5
  5. 26F. Liaigre ▲ 54' 6.6
  6. 19T. Greboval ▲ 54' 6.7
  7. 15H. Sangare ▲ 69' 6.7

Thống kê

024
320
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm16
1Trúng đích4
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
4Phạt góc3
6Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
2Cứu thua0
372Chuyền bóng512
273Chuyền chính xác409
73%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu34
21Ghi được57
28Thủng lưới35
0.95Bàn thắng mỗi trận1.68
7Giữ sạch lưới17
9Trên 2.5 bàn18
16Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu