Dijon FCO W
0 : 6
FT · Hiệp một 0:4
·
Paris Saint-Germain W

Dijon FCO W vs Paris Saint-Germain W

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 0-6 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 2, hòa 0, Paris Saint-Germain W thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 5
Sân vận động
Stade Gaston-Gérard, Dijon
Phong độ
WWLLW Dijon FCO W
WWLWL Paris Saint-Germain W
  1. 5' 0-1 M. Bourdieu · G. Thiney
  2. 30' 0-2 D. Corboz
  3. 36' 0-3 G. Thiney · D. Corboz
  4. 38' 0-4 J. Dufour · L. Fleury
  5. HT0-4
  6. 46' O. Picard M. Roth
  7. 46' M. Grec H. Fercocq
  8. 46' L. Declercq S. Jankovska
  9. 46' S. Hunter D. Corboz
  10. 46' K. Bussy J. Dufour
  11. 46' L. Ribadeira M. Bourdieu
  12. 46' K. Korošec T. Greboval
  13. 54' 0-5 M. Le Mouël · K. Bussy
  14. 58' K. Jedlińska M. Terchoun
  15. 59' C. Sandvej M. Vairon
  16. 71' C. Matéo M. Le Mouël
  17. 79' 0-6 L. Ribadeira · C. Matéo
  18. FT0-6

Đội hình

Dijon FCO W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Joseph
  1. 1L. Lichtfus 5.3
  2. 4L. Goetsch 6.0
  3. 24M. Vairon ▼ 59' 5.9
  4. 6H. Fercocq ▼ 46' 6.2
  5. 25Morgane Martins 6.0
  6. 14S. Jankovska ▼ 46' 6.6
  7. 18M. Marcetto 6.9
  8. 10M. Roth ▼ 46' 6.0
  9. 7María Díaz 6.0
  10. 15Wu Chengshu 6.9
  11. 11M. Terchoun ▼ 58' 6.9

Dự bị 7

  1. 21O. Picard ▲ 46' 6.7
  2. 5M. Grec ▲ 46' 6.3
  3. 8L. Declercq ▲ 46' 6.2
  4. 20K. Jedlińska ▲ 58' 6.7
  5. 3C. Sandvej ▲ 59' 6.5
  6. 16A. Pinguet
  7. 17R. Lavaud
Paris Saint-Germain W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Soubeyrand
  1. 16C. Nnadozie 8.3
  2. 18M. N'Dongala 7.9
  3. 23T. Sissoko 7.6
  4. 19T. Greboval ▼ 46' 6.3
  5. 27J. Soyer 7.2
  6. 8D. Corboz ▼ 46' 8.6
  7. 17G. Thiney 8.7
  8. 15M. Le Mouël ▼ 71' 7.2
  9. 11J. Dufour ▼ 46' 7.3
  10. 9M. Bourdieu ▼ 46' 7.2
  11. 7L. Fleury 7.0

Dự bị 7

  1. 5S. Hunter ▲ 46' 6.9
  2. 22K. Bussy ▲ 46' 6.7
  3. 20L. Ribadeira ▲ 46' 7.7
  4. 4K. Korošec ▲ 46' 6.6
  5. 10C. Matéo ▲ 71' 7.2
  6. 3L. Bogaert
  7. 1I. Marques

Thống kê

002
700
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm13
4Trúng đích9
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
2Phạt góc7
2Việt vị2
9Phạm lỗi8
3Cứu thua4
344Chuyền bóng469
229Chuyền chính xác367
67%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu34
26Ghi được76
47Thủng lưới47
1.18Bàn thắng mỗi trận2.24
5Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn23
14Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu