Paris Saint-Germain W
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Dijon FCO W

Paris Saint-Germain W vs Dijon FCO W

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain W 2-0 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain W thắng 8, hòa 0, Dijon FCO W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 14
Sân vận động
Stade Charlety, Paris
Trọng tài
V. Beyer
Phong độ
WWLWL Paris Saint-Germain W
WWLLW Dijon FCO W
  1. 25' J. Hellstrom
  2. HT0-0
  3. 53' M. Bourdieu · G. Thiney 1-0
  4. 57' M. Terchoun J. Hellstrom
  5. 57' C. Sandvej K. Sylla
  6. 62' M. Le Mouël S. Vaysse
  7. 68' E. Tyryshkina H. Fercocq
  8. 71' O. Sarr M. Bourdieu
  9. 76' M. Terchoun
  10. 78' G. Thiney · L. Fleury 2-0
  11. 79' A. Soleilhet M. Grec
  12. 79' R. Borgella María Díaz
  13. 87' C. Ould Hocine C. Matéo
  14. 87' A. Binaté L. Fleury
  15. 88' T. Laplacette J. Soyer
  16. FT2-0

Đội hình

Paris Saint-Germain W HLV: S. Soubeyrand
  1. 16C. Nnadozie
  2. 27J. Soyer ▼ 88'
  3. 10A. Butel
  4. 19T. Greboval
  5. 17G. Thiney
  6. 22S. Vaysse ▼ 62'
  7. 23E. Aigbogun
  8. 8D. Corboz
  9. 11C. Matéo ▼ 87'
  10. 28L. Fleury ▼ 87'
  11. 9M. Bourdieu ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 15M. Le Mouël ▲ 62'
  2. 21O. Sarr ▲ 71'
  3. 2C. Ould Hocine ▲ 87'
  4. 24A. Binaté ▲ 87'
  5. 7T. Laplacette ▲ 88'
  6. 1C. Pecharman
  7. 31T. Samoura
Dijon FCO W HLV: S. Joseph
  1. 1L. Lichtfus
  2. 5M. Grec ▼ 79'
  3. 4L. Goetsch
  4. 25Morgane Martins
  5. 21K. Sylla ▼ 57'
  6. 8L. Declercq
  7. 7María Díaz ▼ 79'
  8. 6H. Fercocq ▼ 68'
  9. 23J. Hellstrom ▼ 57'
  10. 17R. Lavaud
  11. 10M. Roth

Dự bị 7

  1. 11M. Terchoun ▲ 57'
  2. 3C. Sandvej ▲ 57'
  3. 22E. Tyryshkina ▲ 68'
  4. 13A. Soleilhet ▲ 79'
  5. 9R. Borgella ▲ 79'
  6. 24M. Vairon
  7. 16E. Burns

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 69 - 9 +60 61
2
Paris Saint-Germain W
22 45 - 12 +33 55
3
Paris Saint-Germain W
22 44 - 18 +26 42
4
FC Fleury 91 W
22 49 - 20 +29 39
5
Montpellier HSC W
22 37 - 27 +10 37
6
Stade de Reims W
22 40 - 40 0 32
7
FC Girondins de Bordeaux W
22 26 - 33 -7 27
8
Le Havre AC W
22 31 - 45 -14 24
9
En Avant de Guingamp W
22 20 - 41 -21 24
10
Dijon FCO W
22 12 - 53 -41 15
11
Rodez AF W
22 16 - 48 -32 12
12
Soyaux W
22 15 - 58 -43 6

So sánh

24Trận đấu22
47Ghi được12
18Thủng lưới53
1.96Bàn thắng mỗi trận0.55
13Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn11
21Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu