Paris Saint-Germain W
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Dijon FCO W

Paris Saint-Germain W vs Dijon FCO W

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain W 2-0 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 6 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain W thắng 8, hòa 0, Dijon FCO W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 1
Sân vận động
Stade Charlety, Paris
Phong độ
WWLWL Paris Saint-Germain W
WWLLW Dijon FCO W
  1. 25' L. Azzaro11m 1-0
  2. 38' T. Sissoko M. N'Dongala
  3. HT1-0
  4. 52' L. Azzaro 2-0
  5. 58' L. Declercq L. Gay
  6. 62' O. Picard A. Le Moguedec
  7. 62' S. Scott D. Corboz
  8. 73' K. Roche-Dufour M. Garbino
  9. 73' K. Jedlinska D. Davis
  10. 73' A. Fontaine M. Terchoun
  11. 85' G. Grzybowska O. Domin
  12. 86' J. Denizot Wang Yanwen
  13. FT2-0

Đội hình

Paris Saint-Germain W HLV: Sandrine Soubeyrand
  1. 16M. Chavas
  2. 18M. N'Dongala ▼ 38'
  3. 3L. Bogaert
  4. 4K. Korosec
  5. 2C. Hocine
  6. 29D. Davis ▼ 73'
  7. 9L. Azzaro
  8. 8D. Corboz ▼ 62'
  9. 10C. Mateo
  10. 24A. Le Moguedec ▼ 62'
  11. 7M. Garbino ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 1I. Marques
  2. 19T. Greboval
  3. 23T. Sissoko ▲ 38'
  4. 21O. Picard ▲ 62'
  5. 31K. Roche-Dufour ▲ 73'
  6. 11S. Scott ▲ 62'
  7. 20K. Jedlinska ▲ 73'
Dijon FCO W HLV: Pierre-Alain Picard
  1. 1K. Talaslahti
  2. 3E. Siren
  3. 7C. Ndzana
  4. 26K. Taylor
  5. 16O. Domin ▼ 85'
  6. 28N. Carage
  7. 11M. Terchoun ▼ 73'
  8. 6L. Gay ▼ 58'
  9. 15Wu Chengshu
  10. 12Wang Yanwen ▼ 86'
  11. 10N. Krezyman

Dự bị 7

  1. 30C. Verdier
  2. 27J. Denizot ▲ 86'
  3. 4M. Haelewyn
  4. 2M. Richelandet
  5. 8L. Declercq ▲ 58'
  6. 5G. Grzybowska ▲ 85'
  7. 20A. Fontaine ▲ 73'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu22
57Ghi được21
35Thủng lưới28
1.68Bàn thắng mỗi trận0.95
17Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn9
33Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu