Dijon FCO W
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Paris Saint-Germain W

Dijon FCO W vs Paris Saint-Germain W

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 0-2 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 2, hòa 0, Paris Saint-Germain W thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 4
Sân vận động
Stade des Poussots, Dijon
Trọng tài
R. Fournier
Phong độ
WWLLW Dijon FCO W
WWLWL Paris Saint-Germain W
  1. 10' 0-1 C. Ould Hocine
  2. HT0-1
  3. 49' O. Hurtre
  4. 59' J. Hellstrom M. Terchoun
  5. 59' María Díaz O. Hurtré
  6. 59' O. Sarr M. Bourdieu
  7. 72' E. Tyryshkina H. Fercocq
  8. 73' C. Matéo E. Aigbogun
  9. 75' 0-2 G. Thiney11m
  10. 79' Yellow Card
  11. 84' M. Yetna R. Borgella
  12. 84' A. Tchakounté C. Sow
  13. 84' A. Binaté L. Fleury
  14. 84' T. Samoura J. Soyer
  15. 90' Yellow Card
  16. FT0-2

Đội hình

Dijon FCO W HLV: C. Forest
  1. 1L. Lichtfus
  2. 5M. Grec
  3. 4L. Goetsch
  4. 25Morgane Martins
  5. 13A. Soleilhet
  6. 14J. Dear
  7. 6H. Fercocq ▼ 72'
  8. 9R. Borgella ▼ 84'
  9. 11M. Terchoun ▼ 59'
  10. 10M. Roth
  11. 27O. Hurtré ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 23J. Hellstrom ▲ 59'
  2. 7María Díaz ▲ 59'
  3. 22E. Tyryshkina ▲ 72'
  4. 19M. Yetna ▲ 84'
  5. 16E. Burns
  6. 17R. Lavaud
  7. 34M. Vairon
Paris Saint-Germain W HLV: S. Soubeyrand
  1. 16C. Nnadozie
  2. 27J. Soyer ▼ 84'
  3. 19T. Greboval
  4. 7T. Laplacette
  5. 2C. Ould Hocine
  6. 17G. Thiney
  7. 22S. Vaysse
  8. 23E. Aigbogun ▼ 73'
  9. 18C. Sow ▼ 84'
  10. 28L. Fleury ▼ 84'
  11. 9M. Bourdieu ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 21O. Sarr ▲ 59'
  2. 11C. Matéo ▲ 73'
  3. 25A. Tchakounté ▲ 84'
  4. 24A. Binaté ▲ 84'
  5. 31T. Samoura ▲ 84'
  6. 32C. Neller
  7. 1C. Pecharman

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 69 - 9 +60 61
2
Paris Saint-Germain W
22 45 - 12 +33 55
3
Paris Saint-Germain W
22 44 - 18 +26 42
4
FC Fleury 91 W
22 49 - 20 +29 39
5
Montpellier HSC W
22 37 - 27 +10 37
6
Stade de Reims W
22 40 - 40 0 32
7
FC Girondins de Bordeaux W
22 26 - 33 -7 27
8
Le Havre AC W
22 31 - 45 -14 24
9
En Avant de Guingamp W
22 20 - 41 -21 24
10
Dijon FCO W
22 12 - 53 -41 15
11
Rodez AF W
22 16 - 48 -32 12
12
Soyaux W
22 15 - 58 -43 6

So sánh

22Trận đấu24
12Ghi được47
53Thủng lưới18
0.55Bàn thắng mỗi trận1.96
3Giữ sạch lưới13
11Trên 2.5 bàn11
6Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu