Paris Saint-Germain W vs Dijon FCO W
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain W 2-0 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 1 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain W thắng 8, hòa 0, Dijon FCO W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 22
- Sân vận động
- Stade Dominique Duvauchelle, Créteil
- Trọng tài
- C. Laur
- Phong độ
- WWLWL Paris Saint-Germain W
- WWLLW Dijon FCO W
- 15' M. Bourdieu · G. Thiney 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Binaté ▼ S. Vaysse
- 46' ▲ T. Laplacette ▼ C. Matéo
- 46' ▲ C. Hocine ▼ T. Greboval
- 49' O. Sarr · M. Bourdieu 2-0
- 63' ▲ O. Jean-François ▼ G. Thiney
- 68' ▲ A. Tchakounté ▼ E. Aigbogun
- 68' ▲ C. Stephen ▼ L. Declercq
- 68' ▲ I. Barrier ▼ H. Sangaré
- 78' ▲ R. Lavaud ▼ E. Tyryshkina
- 89' ▲ L. Nicot ▼ J. Dear
- FT2-0
Đội hình
- 40C. Nnadozie
- 27J. Soyer
- 10A. Butel
- 19T. Greboval ▼ 46'
- 17G. Thiney ▼ 63'
- 22S. Vaysse ▼ 46'
- 23E. Aigbogun ▼ 68'
- 8D. Corboz
- 21O. Sarr
- 11C. Matéo ▼ 46'
- 9M. Bourdieu
Dự bị 7
- 24A. Binaté ▲ 46'
- 7T. Laplacette ▲ 46'
- 2C. Hocine ▲ 46'
- 12O. Jean-François ▲ 63'
- 25A. Tchakounté ▲ 68'
- 1C. Pecharman
- 18C. Sow
- 1L. Lichtfus
- 15N. Carage
- 4L. Goetsch
- 29E. Salaün
- 10O. Cuynet
- 8L. Declercq ▼ 68'
- 22E. Tyryshkina ▼ 78'
- 14J. Dear ▼ 89'
- 5H. Fercocq
- 12M. Tarrieu
- 11H. Sangaré ▼ 68'
Dự bị 7
- 13C. Stephen ▲ 68'
- 18I. Barrier ▲ 68'
- 17R. Lavaud ▲ 78'
- 33L. Nicot ▲ 89'
- 7S. Barbance
- 30L. Prieur
- 32A. Soleilhet
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 79 - 8 | +71 | 64 | |
| 2 | 22 | 68 - 12 | +56 | 53 | |
| 3 | 22 | 49 - 21 | +28 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 26 | +10 | 43 | |
| 5 | 22 | 38 - 25 | +13 | 35 | |
| 6 | 22 | 38 - 29 | +9 | 35 | |
| 7 | 22 | 29 - 38 | -9 | 33 | |
| 8 | 22 | 23 - 57 | -34 | 17 | |
| 9 | 22 | 18 - 55 | -37 | 16 | |
| 10 | 22 | 13 - 45 | -32 | 15 | |
| 11 | 22 | 19 - 57 | -38 | 13 | |
| 12 | 22 | 17 - 54 | -37 | 7 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification) Division 2 Women
So sánh
22Trận đấu22
49Ghi được13
21Thủng lưới45
2.23Bàn thắng mỗi trận0.59
9Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn10
23Hiệp hai5