Le Havre AC W
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Montpellier HSC W

Le Havre AC W vs Montpellier HSC W

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 3-2 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 3, hòa 1, Montpellier HSC W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 3
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Phong độ
LWDLW Le Havre AC W
LWLWL Montpellier HSC W
  1. 14' 0-1 K. Louis · S. Ouchene
  2. 16' R. Enguehard
  3. 45'+2 Z. Stievenart
  4. HT0-1
  5. 51' R. Enguehard · C. Boisard 1-1
  6. 64' Z. Stievenart 2-1
  7. 65' I. Koko N. Ngueleu
  8. 65' R. Kadzere K. Louis
  9. 70' Z. Stievenart · C. Effa Effa 3-1
  10. 72' 3-2 I. Koko · L. Gstalter
  11. 73' C. Gavory M. Mendy
  12. 73' J. Nassi M. Roth
  13. 73' C. Chabod E. Rambaud
  14. 82' C. Blanc
  15. 82' E. Lefevre S. Kassi
  16. 82' I. Adjabi C. Effa Effa
  17. 87' L. Philippe
  18. 89' A. Felden S. Ouchene
  19. 89' R. Chaine J. Coquet
  20. FT3-2

Đội hình

Le Havre AC W HLV: Maxime Di Liberto
  1. 16L. Philippe
  2. 18E. Kouache
  3. 4E. Tse
  4. 28C. Boisard
  5. 15M. Boucly
  6. 10M. Roth ▼ 73'
  7. 11M. Mendy ▼ 73'
  8. 17S. Kassi ▼ 82'
  9. 14R. Enguehard
  10. 21C. Effa Effa ▼ 82'
  11. 7Z. Stievenart

Dự bị 7

  1. 38M. Dore
  2. 22C. Gavory ▲ 73'
  3. 37E. Lefevre ▲ 82'
  4. 23J. Nassi ▲ 73'
  5. 9I. Adjabi ▲ 82'
  6. 39T. Gallais
  7. 30G. Dekyndt
Montpellier HSC W HLV: Yannick Chandioux
  1. 1J. Lerond
  2. 3M. Levasseur
  3. 18J. Rastocle
  4. 6E. Palis
  5. 5K. Louis ▼ 65'
  6. 15C. Blanc
  7. 8S. Ouchene ▼ 89'
  8. 14E. Rambaud ▼ 73'
  9. 17J. Coquet ▼ 89'
  10. 21N. Ngueleu ▼ 65'
  11. 22L. Gstalter

Dự bị 7

  1. 40C. Yilmaz
  2. 20A. Felden ▲ 89'
  3. 27R. Chaine ▲ 89'
  4. 35C. Baylet
  5. 9C. Chabod ▲ 73'
  6. 33I. Koko ▲ 65'
  7. 99R. Kadzere ▲ 65'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

21Trận đấu22
22Ghi được28
45Thủng lưới45
1.05Bàn thắng mỗi trận1.27
1Giữ sạch lưới2
15Trên 2.5 bàn17
11Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu