Montpellier HSC W vs Le Havre AC W
Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 1-3 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 6, hòa 1, Le Havre AC W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
- Phong độ
- LWLWL Montpellier HSC W
- LWDLW Le Havre AC W
- 16' 0-1 L. Cance · C. Effa Effa
- 25' 0-2 C. Effa Effa · L. Cance
- 45'+2 Mélinda Mendy
- HT0-2
- 53' ▲ Z. Stiévenart ▼ Mélinda Mendy
- 53' ▲ I. Adjabi ▼ C. Effa Effa
- 55' ▲ K. Louis ▼ L. Gstalter
- 55' ▲ J. Rouquet ▼ S. Ouchene
- 69' Judith Coquet
- 74' ▲ C. Blanc ▼ C. Boureille
- 75' ▲ R. Kadzere ▼ L. Khelifi
- 84' ▲ N. Ngueleu ▼ I. Onumonu
- 90'+2 0-3 L. Cance · M. Roth
- 90'+7 K. Louis · J. Coquet 1-3
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Lerond 5.7
- 3M. Levasseur 6.9
- 18J. Rastocle 6.9
- 13C. Boureille ▼ 74' 6.7
- 24O. Deslandes 7.0
- 4M. Torrent 7.0
- 7L. Khelifi ▼ 75' 6.9
- 8S. Ouchene ▼ 55' 6.3
- 17J. Coquet ⇢ 6.9
- 11I. Onumonu ▼ 84' 6.2
- 22L. Gstalter ▼ 55' 6.2
Dự bị 7
- 5K. Louis ⚽ ▲ 55' 7.5
- 34J. Rouquet ▲ 55' 7.0
- 15C. Blanc ▲ 74' 6.6
- 99R. Kadzere ▲ 75' 6.5
- 21N. Ngueleu ▲ 84' 6.5
- 16M. Petiteau
- 6E. Palis
- 1L. Lichtfus 6.6
- 18É. Kouache 6.5
- 25E. Le Guilly 7.0
- 4É. Tsé 6.9
- 14R. Enguehard 7.2
- 8S. Elisor 6.6
- 10L. Cance ⚽2 ⇢ 9.7
- 22C. Gavory 6.9
- 11Mélinda Mendy ▼ 53' 6.6
- 21C. Effa Effa ⚽ ⇢ ▼ 53' 7.9
- 17M. Roth ⇢ 7.0
Dự bị 6
- 7Z. Stiévenart ▲ 53' 6.9
- 9I. Adjabi ▲ 53' 6.9
- 37E. Lefèvre
- 28C. Boisard
- 31L. Kleczewski
- 34T. Gallais
Thống kê
01⚑7
⚑310
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
7Phạt góc3
3Việt vị0
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
516Chuyền bóng320
402Chuyền chính xác191
78%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 92 - 7 | +85 | 62 | |
| 2 | 22 | 57 - 14 | +43 | 52 | |
| 3 | 22 | 58 - 19 | +39 | 45 | |
| 4 | 22 | 40 - 24 | +16 | 43 | |
| 5 | 22 | 40 - 30 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 33 | |
| 7 | 22 | 17 - 30 | -13 | 23 | |
| 8 | 22 | 22 - 42 | -20 | 21 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 17 | |
| 10 | 22 | 16 - 62 | -46 | 17 | |
| 11 | 22 | 24 - 49 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 15 - 85 | -70 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu22
34Ghi được22
36Thủng lưới42
1.55Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới2
13Trên 2.5 bàn11
23Hiệp hai9