Montpellier HSC W
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Le Havre AC W

Montpellier HSC W vs Le Havre AC W

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 2-1 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 15 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 6, hòa 1, Le Havre AC W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 11
Sân vận động
Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
Phong độ
LWLWL Montpellier HSC W
LWDLW Le Havre AC W
  1. 13' L. Khelifi 1-0
  2. 43' Maelys Mpomé
  3. HT1-0
  4. 55' N. Ali Nadjim L. Cance
  5. 60' C. Effa Effa M. Cardia
  6. 72' 1-1 S. Elisor · I. Benyahia
  7. 75' F. Robert · M. Torrent 2-1
  8. 77' C. Blanc L. Khelifi
  9. 80' C. Tchaptchet C. Gavory
  10. 81' Marion Torrent
  11. 85' L. Gevitz S. Ouchene
  12. 89' C. Bilbault F. Robert
  13. 90' S. Gordon N. Mondésir
  14. 90' M. Levasseur K. Louis
  15. FT2-1

Đội hình

Montpellier HSC W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Y. Chandioux
  1. 16M. Petiteau 7.7
  2. 12M. Mpome 7.2
  3. 20M. Lakrar 6.6
  4. 24O. Deslandes 7.0
  5. 9K. Louis ▼ 90' 7.6
  6. 4M. Torrent 7.6
  7. 13C. Boureille 6.7
  8. 25F. Robert ▼ 89' 7.6
  9. 7L. Khelifi ▼ 77' 7.2
  10. 8S. Ouchene ▼ 85' 6.3
  11. 11N. Mondésir ▼ 90' 7.2

Dự bị 7

  1. 15C. Blanc ▲ 77' 6.9
  2. 2L. Gevitz ▲ 85' 6.3
  3. 10C. Bilbault ▲ 89'
  4. 23S. Gordon ▲ 90'
  5. 3M. Levasseur ▲ 90'
  6. 1C. Morché
  7. 21N. Ngueleu
Le Havre AC W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: R. Djoubri
  1. 1K. Talaslahti 6.7
  2. 14R. Enguehard 6.2
  3. 4É. Tsé 6.2
  4. 29D. Davis 6.5
  5. 6S. Demeyere 7.3
  6. 8S. Elisor 7.0
  7. 7Z. Stiévenart 7.0
  8. 22C. Gavory ▼ 80' 6.7
  9. 5L. Cance ▼ 55' 6.7
  10. 12M. Cardia ▼ 60' 6.5
  11. 25I. Benyahia 7.2

Dự bị 7

  1. 19N. Ali Nadjim ▲ 55' 6.6
  2. 21C. Effa Effa ▲ 60' 6.9
  3. 17C. Tchaptchet ▲ 80' 6.3
  4. 18E. Kouache
  5. 13H. Mansuy
  6. 11Mélinda Mendy
  7. 30B. Sapowicz

Thống kê

022
100
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm10
6Trúng đích6
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm10
1Bị chặn1
2Phạt góc1
2Việt vị0
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
5Cứu thua3
456Chuyền bóng403
370Chuyền chính xác294
81%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu22
33Ghi được35
36Thủng lưới48
1.5Bàn thắng mỗi trận1.59
5Giữ sạch lưới2
15Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu