Le Havre AC W
3 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Montpellier HSC W

Le Havre AC W vs Montpellier HSC W

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 3-3 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 3, hòa 1, Montpellier HSC W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 17
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Phong độ
LWDLW Le Havre AC W
LWLWL Montpellier HSC W
  1. 5' Nerilia Mondesir
  2. 18' Mélinda Mendy S. Elisor
  3. 45' 0-1 M. Torrent · O. Deslandes
  4. HT0-1
  5. 54' Z. Stiévenart 1-1
  6. 59' 1-2 S. Ouchene · N. Mondésir
  7. 65' N. Ali Nadjim Z. Stiévenart
  8. 66' M. Cardia R. Enguehard
  9. 66' L. Khelifi M. Gejl
  10. 66' C. Blanc C. Bilbault
  11. 75' M. Levasseurphản lưới 2-2
  12. 78' S. Gordon N. Mondésir
  13. 78' J. Coquet S. Ouchene
  14. 81' 2-3 O. Deslandes
  15. 85' R. Borgella Mélinda Mendy
  16. 85' C. Boureille F. Robert
  17. 90'+4 C. Effa Effa · N. Ali Nadjim 3-3
  18. FT3-3

Đội hình

Le Havre AC W Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: R. Djoubri
  1. 1K. Talaslahti 6.5
  2. 7Z. Stiévenart ▼ 65' 6.9
  3. 13H. Mansuy 6.2
  4. 4É. Tsé 6.9
  5. 29D. Davis 6.3
  6. 14R. Enguehard ▼ 66' 6.6
  7. 22C. Gavory 6.3
  8. 8S. Elisor ▼ 18' 6.5
  9. 25I. Benyahia 6.9
  10. 5L. Cance 7.7
  11. 21C. Effa Effa 6.9

Dự bị 7

  1. 11Mélinda Mendy ▲ 18' 6.6
  2. 19N. Ali Nadjim ▲ 65' 6.9
  3. 12M. Cardia ▲ 66' 7.0
  4. 9R. Borgella ▲ 85' 6.7
  5. 33N. Lambrecht
  6. 40A. Liberge
  7. 10E. Sumo
Montpellier HSC W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Y. Chandioux
  1. 16M. Petiteau 6.6
  2. 3M. Levasseur 6.3
  3. 20M. Lakrar 6.7
  4. 24O. Deslandes 8.2
  5. 9K. Louis 6.6
  6. 4M. Torrent 7.9
  7. 10C. Bilbault ▼ 66' 6.6
  8. 25F. Robert ▼ 85' 7.2
  9. 8S. Ouchene ▼ 78' 6.6
  10. 11N. Mondésir ▼ 78' 6.7
  11. 29M. Gejl ▼ 66' 6.5

Dự bị 7

  1. 7L. Khelifi ▲ 66' 6.3
  2. 15C. Blanc ▲ 66' 6.7
  3. 23S. Gordon ▲ 78' 6.3
  4. 17J. Coquet ▲ 78' 6.7
  5. 13C. Boureille ▲ 85' 6.5
  6. 1C. Morché
  7. 22L. Gstalter

Thống kê

006
810
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm10
6Trúng đích5
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
6Phạt góc8
2Việt vị2
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
361Chuyền bóng348
268Chuyền chính xác274
74%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu22
35Ghi được33
48Thủng lưới36
1.59Bàn thắng mỗi trận1.5
2Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu