Paris Saint-Germain W vs Paris Saint-Germain W
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain W 3-0 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain W thắng 3, hòa 6, Paris Saint-Germain W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Championship - Semi-finals
- Sân vận động
- Parc des Princes, Paris
- Phong độ
- LDWWW Paris Saint-Germain W
- WWLWL Paris Saint-Germain W
- 2' R. Leuchter 1-0
- HT1-0
- 55' S. Karchaoui · J. Le Guilly 2-0
- 58' ▲ J. Echegini ▼ O. Hurtré
- 60' ▲ T. Greboval ▼ C. Ould Hocine
- 60' ▲ M. Le Mouël ▼ D. Corboz
- 70' ▲ C. Dunn ▼ J. Le Guilly
- 70' ▲ M. Kanjinga ▼ G. Geyoro
- 72' ▲ T. Sissoko ▼ D. Davis
- 72' ▲ K. Roche Dufour ▼ M. Garbino
- 81' ▲ L. Fazer ▼ J. Groenen
- 90'+1 K. Albert · R. Leuchter 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 27M. Earps
- 29G. Mbock
- 4P. Dudek
- 7S. Karchaoui
- 5É. De Almeida
- 28J. Le Guilly ▼ 70'
- 14J. Groenen ▼ 81'
- 8G. Geyoro ▼ 70'
- 10K. Albert
- 17R. Leuchter
- 22O. Hurtré ▼ 58'
Dự bị 7
- 6J. Echegini ▲ 58'
- 3C. Dunn ▲ 70'
- 30M. Kanjinga ▲ 70'
- 95L. Fazer ▲ 81'
- 9M. Katoto
- 1K. Kiedrzynek
- 19E. Gaetino
- 16C. Nnadozie
- 2C. Ould Hocine ▼ 60'
- 29D. Davis ▼ 72'
- 18M. N'Dongala
- 3L. Bogaert
- 17G. Thiney
- 21M. Garbino ▼ 72'
- 8D. Corboz ▼ 60'
- 4K. Korošec
- 10C. Matéo
- 22K. Bussy
Dự bị 7
- 19T. Greboval ▲ 60'
- 15M. Le Mouël ▲ 60'
- 23T. Sissoko ▲ 72'
- 31K. Roche Dufour ▲ 72'
- 5S. Hunter
- 1I. Marques
- 33M. Germinal
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 92 - 7 | +85 | 62 | |
| 2 | 22 | 57 - 14 | +43 | 52 | |
| 3 | 22 | 58 - 19 | +39 | 45 | |
| 4 | 22 | 40 - 24 | +16 | 43 | |
| 5 | 22 | 40 - 30 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 33 | |
| 7 | 22 | 17 - 30 | -13 | 23 | |
| 8 | 22 | 22 - 42 | -20 | 21 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 17 | |
| 10 | 22 | 16 - 62 | -46 | 17 | |
| 11 | 22 | 24 - 49 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 15 - 85 | -70 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu27
62Ghi được69
22Thủng lưới30
2.38Bàn thắng mỗi trận2.56
12Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai34