AC Oulu vs Mariehamn
Tỷ số chung cuộc: AC Oulu 1-1 Mariehamn tại Veikkausliiga, 17 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Oulu thắng 4, hòa 2, Mariehamn thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Vòng 7
- Sân vận động
- Raatin stadion, Oulu
- Phong độ
- LLWDL AC Oulu
- LWWWL Mariehamn
- 24' A. Coffey · Marcos André 1-0
- 45' M. Olawale
- 45'+4 ▲ E. Saarela ▼ L. Abadid
- HT1-0
- 46' ▲ Hugo Cardoso ▼ E. Auvinen
- 46' ▲ M. Ojala ▼ L. Andersson
- 68' J. Kallinen
- 70' M. Fonsell
- 74' M. Ojala
- 74' ▲ D. Barrow ▼ D. Metaxas
- 74' ▲ R. Salo ▼ J. Rennicks
- 76' ▲ O. Sallinen ▼ T. Olawale
- 77' 1-1 Hugo Cardoso · S. Dahlström
- 84' ▲ J. Dunwoody ▼ N. Jokelainen
- 87' S. Holtta
- 90' J. Dunwoody
- 90'+2 ▲ M. Peterson ▼ S. Dahlström
- FT1-1
Đội hình
- 35C. Ward
- 2S. Hölttä
- 24Y. Daoussi
- 20J. Lehtiranta
- 4L. Abadid ▼ 45'
- 14N. Jokelainen ▼ 84'
- 8J. Kallinen
- 18D. Metaxas ▼ 74'
- 12J. Rennicks ▼ 74'
- 9A. Coffey
- 28Marcos André
Dự bị 7
- 44E. Saarela ▲ 45'
- 10D. Barrow ▲ 74'
- 21R. Salo ▲ 74'
- 22J. Dunwoody ▲ 84'
- 11J. Huhtala
- 16O. Salmensuu
- 59O. Sillanpää
- 32M. Riikonen
- 28J. Nissinen
- 4E. Auvinen ▼ 46'
- 22Pedro Machado
- 33D. Enqvist
- 17R. Sid
- 8S. Dahlström ▼ 90'
- 14M. Fonsell
- 43L. Andersson ▼ 46'
- 7A. Larsson
- 18T. Olawale ▼ 76'
Dự bị 7
- 77Hugo Cardoso ▲ 46'
- 10M. Ojala ▲ 46'
- 6O. Sallinen ▲ 76'
- 5M. Peterson ▲ 90'
- 3O. Melander
- 97M. Nordqvist
- 15U. Suleman
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 22 | +17 | 44 | |
| 3 | 27 | 44 - 27 | +17 | 45 | |
| 3 | 22 | 45 - 25 | +20 | 39 | |
| 4 | 27 | 46 - 44 | +2 | 40 | |
| 6 | 27 | 40 - 43 | -3 | 38 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 7 | 22 | 38 - 29 | +9 | 31 | |
| 8 | 22 | 32 - 34 | -2 | 30 | |
| 9 | 22 | 26 - 36 | -10 | 21 | |
| 10 | 22 | 20 - 38 | -18 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 38 | -12 | 19 | |
| 12 | 22 | 19 - 51 | -32 | 13 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
40Trận đấu40
57Ghi được51
57Thủng lưới57
1.43Bàn thắng mỗi trận1.27
10Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai35