Mariehamn
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
AC Oulu

Mariehamn vs AC Oulu

Tỷ số chung cuộc: Mariehamn 1-2 AC Oulu tại Veikkausliiga, 9 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mariehamn thắng 4, hòa 2, AC Oulu thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Veikkausliiga · Vòng 15
Phong độ
LLWWW Mariehamn
WLLWD AC Oulu
  1. 14' Y. Daoussi
  2. 23' M. Sumusalo · Dé 1-0
  3. 39' E. Henriksson
  4. 41' 1-1 R. Karjalainen11m
  5. 42' De
  6. 45'+2 De
  7. 45'+2 De
  8. 45'+3 A. Ngueukam
  9. HT1-1
  10. 46' H. Suleman M. Fonsell
  11. 54' 1-2 Luquinhas
  12. 59' M. Sumusalo
  13. 61' R. Sjöroos M. Sumusalo
  14. 73' O. Suutari R. Karjalainen
  15. 76' S. Anini R. Sid
  16. 76' J. Hopcutt A. Ngueukam
  17. 81' D. Enqvist J. Nissinen
  18. 85' Lucas Morais
  19. 87' J. Coubronne
  20. 88' D. Heikkinen M. Breitenmoser
  21. 89' M. Tainio Luquinhas
  22. 90'+5 E. Taskila R. Selander
  23. FT1-2

Đội hình

Mariehamn HLV: D. Norrmén
  1. 81E. Henriksson
  2. 23M. Sumusalo ▼ 61'
  3. 13J. Coubronne
  4. 15Alan Henrique
  5. 28J. Nissinen ▼ 81'
  6. 17R. Sid ▼ 76'
  7. 44A. Ndom
  8. 8A. Ngamba
  9. 14M. Fonsell ▼ 46'
  10. 11A. Ngueukam ▼ 76'
  11. 9

Dự bị 7

  1. 5H. Suleman ▲ 46'
  2. 7R. Sjöroos ▲ 61'
  3. 41S. Anini ▲ 76'
  4. 10J. Hopcutt ▲ 76'
  5. 4D. Enqvist ▲ 81'
  6. 30O. Hautamo
  7. 6O. Sallinen
AC Oulu HLV: Ricardo Duarte
  1. 35C. Ward
  2. 6R. Selander ▼ 90'
  3. 23Y. Daoussi
  4. 5Y. Affi
  5. 4T. Miettinen
  6. 30N. Pallas
  7. 44M. Breitenmoser ▼ 88'
  8. 20O. Liimatta
  9. 7R. Karjalainen ▼ 73'
  10. 10Luquinhas ▼ 89'
  11. 9A. Coffey

Dự bị 6

  1. 19O. Suutari ▲ 73'
  2. 99D. Heikkinen ▲ 88'
  3. 29M. Tainio ▲ 89'
  4. 25E. Taskila ▲ 90'
  5. 24R. Huhtala
  6. 1J. Pennanen

Thống kê

16
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Helsingin Jalkapalloklubi
22 39 - 19 +20 44
2
Kuopion Palloseura
22 34 - 15 +19 43
4
Seinäjoen Jalkapallokerho
27 35 - 33 +2 42
4
Vaasan Palloseura
22 30 - 23 +7 36
5
Honka
22 23 - 17 +6 35
6
FC Inter Turku
22 33 - 31 +2 34
7
AC Oulu
22 32 - 37 -5 31
8
Haka
22 27 - 37 -10 24
9
Lahti
22 21 - 32 -11 22
10
Ilves (bóng đá)
22 20 - 27 -7 20
11
Kooteepee
22 20 - 33 -13 20
12
Mariehamn
22 21 - 34 -13 15
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

44Trận đấu44
57Ghi được67
53Thủng lưới69
1.3Bàn thắng mỗi trận1.52
14Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu