AC Oulu vs Mariehamn
Tỷ số chung cuộc: AC Oulu 3-2 Mariehamn tại Veikkausliiga, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Oulu thắng 4, hòa 2, Mariehamn thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Relegation Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Raatin stadion, Oulu
- Phong độ
- LLWDL AC Oulu
- LWWWL Mariehamn
- 14' 0-1 M. Olawale
- 24' R. Karjalainen · Luquinhas 1-1
- 32' A. Coffey
- 35' A. Coffey · Luquinhas 2-1
- HT2-1
- 63' 2-2 J. Hopcutt · M. Olawale
- 64' ▲ M. Breitenmoser ▼ R. Karjalainen
- 64' ▲ D. Barrow ▼ Luquinhas
- 64' ▲ K. Kotsopoulos ▼ M. Olawale
- 64' ▲ A. Ngamba ▼ R. Sid
- 64' ▲ R. Sjöroos ▼ S. Anini
- 72' ▲ M. Tainio ▼ R. Selander
- 78' ▲ A. Ndom ▼ T. Lahti
- 79' M. Breitenmoser · A. Coffey 3-2
- 88' ▲ E. Collin ▼ N. Jokelainen
- FT3-2
Đội hình
- 35C. Ward
- 6R. Selander ▼ 72'
- 15C. Valencia
- 5Y. Affi
- 30N. Pallas
- 63A. Forsström
- 14N. Jokelainen ▼ 88'
- 8J. Kallinen
- 7R. Karjalainen ▼ 64'
- 10Luquinhas ▼ 64'
- 9A. Coffey
Dự bị 6
- 44M. Breitenmoser ▲ 64'
- 18D. Barrow ▲ 64'
- 29M. Tainio ▲ 72'
- 2E. Collin ▲ 88'
- 25E. Taskila
- 1J. Pennanen
- 81E. Henriksson
- 23M. Sumusalo
- 13J. Coubronne
- 22A. Granlund
- 2T. Lahti ▼ 78'
- 10J. Hopcutt
- 17R. Sid ▼ 64'
- 32J. van der Heyden
- 11A. Ngueukam
- 41S. Anini ▼ 64'
- 18M. Olawale ▼ 64'
Dự bị 7
- 20K. Kotsopoulos ▲ 64'
- 8A. Ngamba ▲ 64'
- 7R. Sjöroos ▲ 64'
- 44A. Ndom ▲ 78'
- 4D. Enqvist
- 28J. Nissinen
- 30O. Hautamo
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 19 | +20 | 44 | |
| 2 | 22 | 34 - 15 | +19 | 43 | |
| 4 | 27 | 35 - 33 | +2 | 42 | |
| 4 | 22 | 30 - 23 | +7 | 36 | |
| 5 | 22 | 23 - 17 | +6 | 35 | |
| 6 | 22 | 33 - 31 | +2 | 34 | |
| 7 | 22 | 32 - 37 | -5 | 31 | |
| 8 | 22 | 27 - 37 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 21 - 32 | -11 | 22 | |
| 10 | 22 | 20 - 27 | -7 | 20 | |
| 11 | 22 | 20 - 33 | -13 | 20 | |
| 12 | 22 | 21 - 34 | -13 | 15 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
44Trận đấu44
67Ghi được57
69Thủng lưới53
1.52Bàn thắng mỗi trận1.3
7Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai26