Kalju Nomme vs Vaprus
Tỷ số chung cuộc: Kalju Nomme 3-1 Vaprus tại Meistriliiga, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kalju Nomme thắng 8, hòa 1, Vaprus thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 23
- Phong độ
- LLLLW Kalju Nomme
- DLWWL Vaprus
- 11' O. Musolitin · M. Orlov 1-0
- 13' R. Siht · N. Ivanov 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Tambedou ▼ R. Vukusic
- 46' ▲ M. Villota ▼ R. Orm
- 52' T. Pajo
- 52' N. Ivanov
- 56' M. Orlov 3-0
- 58' ▲ A. Nikolajev ▼ A. Borolinstsikov
- 65' O. Musolitin
- 66' S. Viidas
- 74' ▲ E. E. Lotar Eyang ▼ T. Baptista
- 74' ▲ F. Jekimov ▼ M. Orlov
- 79' ▲ V. Vallik ▼ S. Viidas
- 79' ▲ K. Kauber ▼ S. Kapper
- 85' ▲ J. Poder ▼ M. Limberg
- 85' ▲ A. Korre ▼ T. Pajo
- 88' A. Nikolajev
- 90' 3-1 J. Sild
- FT3-1
Đội hình
- 1H. Perk
- 46R. Vukusic ▼ 46'
- 50M. Podholjuzin
- 5U. Korre
- 4A. Borolinstsikov ▼ 58'
- 8O. Musolitin
- 26R. Siht
- 59B. Vastsuk
- 21T. Baptista ▼ 74'
- 11M. Orlov ▼ 74'
- 10N. Ivanov
Dự bị 9
- 69M. Pavlov
- 88D. Sotsugov
- 7D. Tarassenkov
- 17E. E. Lotar Eyang ▲ 74'
- 30I. Jabir
- 52Idalecio
- 22A. Nikolajev ▲ 58'
- 20M. Tambedou ▲ 46'
- 74F. Jekimov ▲ 74'
- 16O. Nomm
- 43M. Seppik
- 28M. Lipp
- 15K. Aloe
- 20H. Valja
- 90J. Sild
- 8T. Pajo ▼ 85'
- 10S. Viidas ▼ 79'
- 14R. Orm ▼ 46'
- 17S. Kapper ▼ 79'
- 42M. Limberg ▼ 85'
Dự bị 10
- 12M. Ristimets
- 1H. Vainu
- 4M. Villota ▲ 46'
- 5S. Aer
- 7V. Vallik ▲ 79'
- 9J. Poder ▲ 85'
- 11K. Kauber ▲ 79'
- 19A. Korre ▲ 85'
- 24M. Villota ▲ 46'
- 66U. Nomm
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 74 - 20 | +54 | 68 | |
| 2 | 28 | 56 - 37 | +19 | 52 | |
| 3 | 28 | 49 - 26 | +23 | 47 | |
| 4 | 27 | 43 - 35 | +8 | 45 | |
| 5 | 27 | 36 - 38 | -2 | 44 | |
| 6 | 28 | 40 - 47 | -7 | 34 | |
| 7 | 27 | 37 - 52 | -15 | 34 | |
| 8 | 28 | 46 - 65 | -19 | 28 | |
| 9 | 28 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 10 | 28 | 21 - 64 | -43 | 18 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Meistriliiga (Relegation) Esiliiga
So sánh
15Trận đấu12
35Ghi được26
20Thủng lưới22
2.33Bàn thắng mỗi trận2.17
5Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn10
13Hiệp hai14