Kalju Nomme
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Vaprus

Kalju Nomme vs Vaprus

Tỷ số chung cuộc: Kalju Nomme 1-0 Vaprus tại Meistriliiga, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kalju Nomme thắng 8, hòa 1, Vaprus thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 31
Phong độ
LLLLW Kalju Nomme
DLWWL Vaprus
  1. 20' T. Pajo
  2. 35' K. Kask
  3. HT0-0
  4. 61' E. E. Lotar Eyang K. Kask
  5. 65' U. Korre
  6. 69' M. Orlov T. Baptista
  7. 77' P. Marin N. Ivanov
  8. 84' M. Mannilaan11m 1-0
  9. FT1-0

Đội hình

Kalju Nomme
  1. 1H. Perk
  2. 78D. Mashchenko
  3. 20M. Tambedou
  4. 5U. Korre
  5. 7D. Tarassenkov
  6. 26R. Siht
  7. 29I. Patrikejevs
  8. 10N. Ivanov ▼ 77'
  9. 6K. Kask ▼ 61'
  10. 21T. Baptista ▼ 69'
  11. 27M. Mannilaan

Dự bị 10

  1. 69M. Pavlov
  2. 2J. Lillemets
  3. 4A. Boronilstsikov
  4. 9C. Godwin
  5. 11M. Orlov ▲ 69'
  6. 17E. E. Lotar Eyang ▲ 61'
  7. 22A. Nikolajev
  8. 74F. Jekimov
  9. 77J. Bernardo
  10. 79P. Marin ▲ 77'
Vaprus
  1. 16O. Nomm
  2. 7V. Vallik
  3. 8T. Pajo
  4. 15K. Aloe
  5. 17S. Kapper
  6. 18M. Paalberg
  7. 20H. Valja
  8. 24M. Villota
  9. 28M. Lipp
  10. 42M. Limberg
  11. 90J. Sild

Dự bị 11

  1. 12M. Ristimets
  2. 1H. Vainu
  3. 4M. Villota
  4. 5S. Aer
  5. 9J. Poder
  6. 10E. Veensalu
  7. 11K. Kauber
  8. 14R. Orm
  9. 19A. Korre
  10. 44R. Lukas
  11. 64J. Allas

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 84 - 31 +53 82
2
FCI Levadia
36 89 - 36 +53 79
3
Kalju Nomme
36 69 - 37 +32 74
4
Paide Linnameeskond
36 63 - 32 +31 70
5
Trans Narva
36 53 - 52 +1 51
6
Vaprus
36 54 - 51 +3 49
7
Laagri
36 49 - 70 -21 36
8
Tammeka
36 47 - 83 -36 30
9
FC Kuressaare
36 32 - 67 -35 28
10
Tallinna Kalev
36 32 - 113 -81 17
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu46
92Ghi được94
48Thủng lưới67
1.88Bàn thắng mỗi trận2.04
17Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn32
58Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu