Kalju Nomme vs Vaprus
Tỷ số chung cuộc: Kalju Nomme 1-2 Vaprus tại Meistriliiga, 10 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kalju Nomme thắng 8, hòa 1, Vaprus thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 23
- Phong độ
- LLLLW Kalju Nomme
- LWWLL Vaprus
- 7' 0-1 M. Paalberg · S. Kapper
- 45'+1 T. Pajo
- 45'+2 K. Aloe
- HT0-1
- 46' ▲ N. Ivanov ▼ K. Kask
- 46' ▲ E. E. Lotar Eyang ▼ O. Musolitin
- 58' R. Siht · N. Ivanov 1-1
- 59' ▲ T. Baptista ▼ I. Patrikejevs
- 59' ▲ A. Nikolajev ▼ A. Boronilstsikov
- 69' ▲ M. Podholjuzin ▼ U. Korre
- 70' 1-2 A. Nikolajevphản lưới
- 71' ▲ E. Veensalu ▼ H. Valja
- 71' ▲ K. Kauber ▼ M. Limberg
- 79' ▲ S. Aer ▼ J. Sild
- 87' ▲ J. Poder ▼ M. Paalberg
- FT1-2
Đội hình
- 69M. Pavlov
- 78D. Mashchenko
- 20M. Tambedou
- 5U. Korre ▼ 69'
- 4A. Boronilstsikov ▼ 59'
- 7D. Tarassenkov
- 8O. Musolitin ▼ 46'
- 26R. Siht
- 6K. Kask ▼ 46'
- 29I. Patrikejevs ▼ 59'
- 27M. Mannilaan
Dự bị 11
- 1H. Perk
- 2J. Lillemets
- 3S. Liit
- 9C. Godwin
- 10N. Ivanov ▲ 46'
- 17E. E. Lotar Eyang ▲ 46'
- 21T. Baptista ▲ 59'
- 22A. Nikolajev ▲ 59'
- 30I. Jabir
- 50M. Podholjuzin ▲ 69'
- 79P. Marin
- 16O. Nomm
- 90J. Sild ▼ 79'
- 4M. Villota
- 28M. Lipp
- 15K. Aloe
- 42M. Limberg ▼ 71'
- 17S. Kapper
- 7V. Vallik
- 20H. Valja ▼ 71'
- 8T. Pajo
- 18M. Paalberg ▼ 87'
Dự bị 9
- 1H. Vainu
- 12M. Ristimets
- 3K. Rand
- 5S. Aer ▲ 79'
- 9J. Poder ▲ 87'
- 10E. Veensalu ▲ 71'
- 11K. Kauber ▲ 71'
- 47S. Kolvart
- 88E. Keskula
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu46
92Ghi được94
48Thủng lưới67
1.88Bàn thắng mỗi trận2.04
17Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn32
58Hiệp hai37