Kalju Nomme
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Vaprus

Kalju Nomme vs Vaprus

Tỷ số chung cuộc: Kalju Nomme 2-1 Vaprus tại Meistriliiga, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kalju Nomme thắng 8, hòa 1, Vaprus thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 36
Sân vận động
Hiiu staadion, Tallinn
Phong độ
LLLLW Kalju Nomme
DLWWL Vaprus
  1. 27' Guilherme Smith 1-0
  2. 37' S. Kelder
  3. 39' R. Siht 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' J. Sild M. Käos
  6. 67' 2-1 E. Veensalu
  7. 68' K. Kask K. Kauber
  8. 68' H. Välja S. Kelder
  9. 73' M. Villota
  10. 74' V. Vallik T. Pajo
  11. 77' K. Paur R. Siht
  12. 84' E. Veensalu
  13. 86' M. Orlov Guilherme Smith
  14. 87' U. Korre
  15. 89' R. Madissoo Mathias Villota
  16. 90' P. Marin
  17. 90'+1 S. Kapper
  18. 90'+1 A. Tamm
  19. FT2-1

Đội hình

Kalju Nomme HLV: N. Andreev
  1. 69M. Pavlov
  2. 50M. Podholjuzin
  3. 78D. Mashchenko
  4. 22A. Nikolajev
  5. 70R. Mbu Alidor
  6. 79P. Marin
  7. 14N. Komissarov
  8. 26R. Siht ▼ 77'
  9. 24A. Tamm
  10. 87Guilherme Smith ▼ 86'
  11. 7D. Tarassenkov

Dự bị 9

  1. 17K. Paur ▲ 77'
  2. 11M. Orlov ▲ 86'
  3. 1H. Perk
  4. 4A. Boronilštšikov
  5. 8K. Hayashi
  6. 9Lucas Serravalle
  7. 10N. Ivanov
  8. 47M. Foubert
  9. 99P. Klein
Vaprus HLV: I. Prins
  1. 1H. Vainu
  2. 4Magnus Villota ▼ 89'
  3. 7M. Käos ▼ 46'
  4. 43M. Seppik
  5. 5U. Kõrre
  6. 17S. Kapper
  7. 8S. Kelder ▼ 68'
  8. 10E. Veensalu
  9. 24Mathias Villota ▼ 89'
  10. 11K. Kauber ▼ 68'
  11. 28T. Pajo ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 90J. Sild ▲ 46'
  2. 9K. Kask ▲ 68'
  3. 20H. Välja ▲ 68'
  4. 19V. Vallik ▲ 74'
  5. 21R. Madissoo ▲ 89'
  6. 18M. Paalberg
  7. 42M. Limberg
  8. 77R. Tiismaa
  9. 99B. Tauts

Thống kê

02
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu41
127Ghi được60
50Thủng lưới63
2.7Bàn thắng mỗi trận1.46
23Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn22
62Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu