Vaprus
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Tammeka

Vaprus vs Tammeka

Tỷ số chung cuộc: Vaprus 1-1 Tammeka tại Meistriliiga, 23 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vaprus thắng 6, hòa 2, Tammeka thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 12
Sân vận động
Parnu Rannastaadion, Parnu
Phong độ
DLWWL Vaprus
WLWLW Tammeka
  1. 6' O. Tanimowo
  2. 22' A. Adebayo
  3. 22' O. Nomm
  4. 40' 0-1 H. Pedmanson
  5. HT0-1
  6. 56' H. Välja 1-1
  7. 68' L. Õunpuu O. Tanimowo
  8. 68' D. Epton G. Uggeri
  9. 71' L. Ounpuu
  10. 80' E. Veensalu Mathias Villota
  11. 88' A. Gvineria A. Adebayo
  12. 90'+3 D. Lehter
  13. 90' D. Lehter H. Pedmanson
  14. FT1-1

Đội hình

Vaprus HLV: I. Prins
  1. 13O. Nõmm
  2. 15K. Aloe
  3. 4Magnus Villota ▼ 80'
  4. 5U. Kõrre
  5. 21R. Madissoo
  6. 17S. Kapper
  7. 20H. Välja
  8. 90J. Sild
  9. 24Mathias Villota ▼ 80'
  10. 11K. Kauber
  11. 9K. Kask

Dự bị 8

  1. 10E. Veensalu ▲ 80'
  2. 1H. Vainu
  3. 18M. Paalberg
  4. 19V. Vallik
  5. 22M. Miiter
  6. 27R. Ristikivi
  7. 42M. Limberg
  8. 77R. Tiismaa
Tammeka HLV: M. Pähn
  1. 94R. Aland
  2. 19M. Miil
  3. 28R. Kallas
  4. 30E. Bracelli
  5. 66M. Sepp
  6. 22T. Lang
  7. 23P. Veelma
  8. 10G. Uggeri ▼ 68'
  9. 24H. Pedmanson ▼ 90'
  10. 14O. Tanimowo ▼ 68'
  11. 9A. Adebayo ▼ 88'

Dự bị 9

  1. 2L. Õunpuu ▲ 68'
  2. 15D. Epton ▲ 68'
  3. 16A. Gvineria ▲ 88'
  4. 18D. Lehter ▲ 90'
  5. 5M. Vister
  6. 11K. Burov
  7. 17E. Naruson
  8. 50P. Peedo
  9. 77C. Kiidjärv

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu40
60Ghi được77
63Thủng lưới60
1.46Bàn thắng mỗi trận1.93
11Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu