Tammeka
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Sillamäe Kalev

Tammeka vs Sillamäe Kalev

Tỷ số chung cuộc: Tammeka 3-1 Sillamäe Kalev tại Meistriliiga, 4 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tammeka thắng 4, hòa 2, Sillamäe Kalev thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 22
Sân vận động
Tamme staadion, Tartu
Trọng tài
A. Karhu
Phong độ
WWLWL Tammeka
WLWLL Sillamäe Kalev
  1. 20' A. Paju 1-0
  2. 38' T. Koskor 2-0
  3. HT2-0
  4. 67' 2-1 A. Volkov
  5. 73' M. Tšernjavski T. Koskor
  6. 79' M. Järviste J. Lorenz
  7. 83' M. Järviste 3-1
  8. 90'+2 M. Lokk K. Paur
  9. FT3-1

Đội hình

Tammeka HLV: M. Hansi
  1. 1K. Pechter
  2. 3K. Kiidron
  3. 13J. Lorenz ▼ 79'
  4. 41K. Anderson
  5. 18A. Paju
  6. 20E. Puri
  7. 27R. Laabus
  8. 6T. Tekko
  9. 16K. Paur ▼ 90'
  10. 17S. Kapper
  11. 19T. Koskor ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 21M. Tšernjavski ▲ 73'
  2. 25M. Järviste ▲ 79'
  3. 24M. Lokk ▲ 90'
  4. 4S. Kask
  5. 5S. Grauberg
  6. 8K. Rääbis
  7. 12K. Vaabel
Sillamäe Kalev HLV: V. Dobiža
  1. 1M. Starodubtsev
  2. 26V. Tšurilkin
  3. 3D. Kovtunovitš
  4. 23P. Aleksejev
  5. 77O. Sukharov
  6. 4A. Ivanjušin
  7. 15M. Slashchyov
  8. 7D. Vnukov
  9. 8S. Fedotov
  10. 10A. Volkov
  11. 9A. Savin

Dự bị 6

  1. 16E. Orehov
  2. 21R. Grigorevskiy
  3. 33A. Davõdov
  4. 95E. Anohhin
  5. 14A. Laks
  6. 11A. Vtorushin

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 28 +72 90
2
FCI Levadia
36 106 - 20 +86 84
3
Kalju Nomme
36 101 - 32 +69 78
4
FCI Tallinn
36 103 - 47 +56 65
5
Trans Narva
36 46 - 63 -17 45
6
Paide Linnameeskond
36 47 - 88 -41 38
7
Tammeka
36 40 - 63 -23 37
8
Sillamäe Kalev
36 52 - 76 -24 36
9
Tulevik
36 34 - 95 -61 28
10
Pärnu
36 29 - 146 -117 8
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
40Ghi được52
63Thủng lưới76
1.11Bàn thắng mỗi trận1.44
3Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu