Sillamäe Kalev
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Tammeka

Sillamäe Kalev vs Tammeka

Tỷ số chung cuộc: Sillamäe Kalev 2-0 Tammeka tại Meistriliiga, 23 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sillamäe Kalev thắng 4, hòa 2, Tammeka thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 13
Sân vận động
Sillamäe Kalevi staadion, Sillamäe
Trọng tài
A. Karhu
Phong độ
WLWLL Sillamäe Kalev
WWLWL Tammeka
  1. 35' A. Volkov 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Jõgi J. Siim
  4. 52' K. Kiidron E. Mõttus
  5. 62' R. Rande K. Paur
  6. 65' D. Vnukov R. Grigorevskiy
  7. 80' A. Savin 2-0
  8. FT2-0

Đội hình

Sillamäe Kalev HLV: V. Dobiža
  1. 1M. Starodubtsev
  2. 14D. Malov
  3. 5A. Epifanov
  4. 3D. Kovtunovitš
  5. 77O. Sukharov
  6. 33A. Davõdov
  7. 15M. Slashchyov
  8. 8D. Ratnikov
  9. 10A. Volkov
  10. 9A. Savin
  11. 21R. Grigorevskiy ▼ 65'

Dự bị 4

  1. 7D. Vnukov ▲ 65'
  2. 16E. Orehov
  3. 95E. Anohhin
  4. 6D. Šišov
Tammeka HLV: M. Hansi
  1. 12K. Vaabel
  2. 13J. Lorenz
  3. 41K. Anderson
  4. 18A. Paju
  5. 5S. Grauberg
  6. 27R. Laabus
  7. 16K. Paur ▼ 62'
  8. 14A. Sadovoi
  9. 24R. Tauts
  10. 11E. Mõttus ▼ 52'
  11. 19J. Siim ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 7M. Jõgi ▲ 46'
  2. 3K. Kiidron ▲ 52'
  3. 10R. Rande ▲ 62'
  4. 1K. Pechter
  5. 23M. Aasmäe
  6. 25M. Järviste
  7. 26M. Kontkar

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 28 +72 90
2
FCI Levadia
36 106 - 20 +86 84
3
Kalju Nomme
36 101 - 32 +69 78
4
FCI Tallinn
36 103 - 47 +56 65
5
Trans Narva
36 46 - 63 -17 45
6
Paide Linnameeskond
36 47 - 88 -41 38
7
Tammeka
36 40 - 63 -23 37
8
Sillamäe Kalev
36 52 - 76 -24 36
9
Tulevik
36 34 - 95 -61 28
10
Pärnu
36 29 - 146 -117 8
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
52Ghi được40
76Thủng lưới63
1.44Bàn thắng mỗi trận1.11
8Giữ sạch lưới3
24Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu