Sillamäe Kalev
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Tammeka

Sillamäe Kalev vs Tammeka

Tỷ số chung cuộc: Sillamäe Kalev 4-1 Tammeka tại Meistriliiga, 31 tháng 7, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sillamäe Kalev thắng 4, hòa 2, Tammeka thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 21
Sân vận động
Sillamäe Kalevi staadion, Sillamäe
Trọng tài
M. Pupart
Phong độ
WLWLL Sillamäe Kalev
WLWLW Tammeka
  1. 9' A. Volkov 1-0
  2. 28' Y. Kvasov 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Y. Kvasov 3-0
  5. 51' J. Toomet 4-0
  6. 52' K. Novikov T. Šišov
  7. 54' I. Dudarev D. Ratnikov
  8. 58' K. Moks G. Suurpere
  9. 59' Eric Pärn K. Tiirik
  10. 61' T. Koskor T. Nuuma
  11. 67' P. Aleksejev G. Russo
  12. 82' 4-1 T. Koskor
  13. FT4-1

Đội hình

Sillamäe Kalev HLV: D. Ugarov
  1. 1M. Starodubtsev
  2. 77T. Šišov ▼ 52'
  3. 3M. Činikas
  4. 5I. Cheminava
  5. 21D. Tjapkin
  6. 4A. Ivanjušin
  7. 10D. Ratnikov ▼ 54'
  8. 11J. Toomet
  9. 83G. Russo ▼ 67'
  10. 15A. Volkov
  11. 7Y. Kvasov

Dự bị 6

  1. 14K. Novikov ▲ 52'
  2. 23I. Dudarev ▲ 54'
  3. 20P. Aleksejev ▲ 67'
  4. 9K. Silich
  5. 16E. Orehov
  6. 70A. Davõdov
Tammeka HLV: K. Tiirik
  1. 23K. Kütt
  2. 13J. Lorenz
  3. 16M. Naggel
  4. 18A. Paju
  5. 15S. Tenno
  6. 8K. Rääbis
  7. 6T. Tekko
  8. 7K. Tiirik ▼ 59'
  9. 10M. Miller
  10. 28T. Nuuma ▼ 61'
  11. 17G. Suurpere ▼ 58'

Dự bị 6

  1. 9K. Moks ▲ 58'
  2. 25Eric Pärn ▲ 59'
  3. 19T. Koskor ▲ 61'
  4. 1K. Pechter
  5. 11R. Tauts
  6. 14E. Mõttus

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 72 - 24 +48 84
2
FCI Levadia
36 78 - 32 +46 76
3
Kalju Nomme
36 69 - 36 +33 71
4
FCI Tallinn
36 50 - 32 +18 62
5
Sillamäe Kalev
36 63 - 43 +20 59
6
Trans Narva
36 50 - 46 +4 49
7
Paide Linnameeskond
36 50 - 73 -23 33
8
Pärnu
36 38 - 87 -49 26
9
Tammeka
36 39 - 96 -57 25
10
Tulevik
36 35 - 75 -40 22
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
66Ghi được39
50Thủng lưới96
1.74Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới3
22Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu