Tammeka
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sillamäe Kalev

Tammeka vs Sillamäe Kalev

Tỷ số chung cuộc: Tammeka 1-1 Sillamäe Kalev tại Meistriliiga, 14 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tammeka thắng 4, hòa 2, Sillamäe Kalev thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 6
Sân vận động
Tartu Sepa tänava staadion, Tartu
Trọng tài
G. Ošomkov
Phong độ
WWLWL Tammeka
WLWLL Sillamäe Kalev
  1. HT0-0
  2. 52' 0-1 D. Ratnikov
  3. 67' M. Jõgi K. Paur
  4. 69' E. Puri T. Tekko
  5. 83' M. Aasmäe E. Mõttus
  6. 86' M. Jõgi 1-1
  7. 88' A. Ivanjušin D. Vnukov
  8. FT1-1

Đội hình

Tammeka HLV: M. Hansi
  1. 1K. Pechter
  2. 3K. Kiidron
  3. 13J. Lorenz
  4. 41K. Anderson
  5. 18A. Paju
  6. 27R. Laabus
  7. 6T. Tekko ▼ 69'
  8. 16K. Paur ▼ 67'
  9. 10R. Rande
  10. 17S. Kapper
  11. 11E. Mõttus ▼ 83'

Dự bị 7

  1. 7M. Jõgi ▲ 67'
  2. 20E. Puri ▲ 69'
  3. 23M. Aasmäe ▲ 83'
  4. 5S. Grauberg
  5. 12K. Vaabel
  6. 14A. Sadovoi
  7. 25M. Järviste
Sillamäe Kalev HLV: V. Dobiža
  1. 1M. Starodubtsev
  2. 14D. Malov
  3. 2A. Epifanov
  4. 3D. Kovtunovitš
  5. 15M. Slashchyov
  6. 8D. Ratnikov
  7. 7D. Vnukov ▼ 88'
  8. 95M. Lipin
  9. 6K. Aidara
  10. 10A. Volkov
  11. 9A. Savin

Dự bị 4

  1. 4A. Ivanjušin ▲ 88'
  2. 33A. Davõdov
  3. 16E. Orehov
  4. 21R. Grigorevskiy

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 28 +72 90
2
FCI Levadia
36 106 - 20 +86 84
3
Kalju Nomme
36 101 - 32 +69 78
4
FCI Tallinn
36 103 - 47 +56 65
5
Trans Narva
36 46 - 63 -17 45
6
Paide Linnameeskond
36 47 - 88 -41 38
7
Tammeka
36 40 - 63 -23 37
8
Sillamäe Kalev
36 52 - 76 -24 36
9
Tulevik
36 34 - 95 -61 28
10
Pärnu
36 29 - 146 -117 8
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
40Ghi được52
63Thủng lưới76
1.11Bàn thắng mỗi trận1.44
3Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu