Hull City A.F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 1, hòa 5, Aston Villa F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Trọng tài
- Michael Oliver, England
- Phong độ
- WDWDL Hull City A.F.C.
- LLLDW Aston Villa F.C.
- 39' Semi Ajayi
- HT0-0
- 63' ▲ S. Thomas ▼ E. Stroud
- 64' ▲ B. Norton-Cuffy ▼ L. Coyle
- 67' Lucas Gourna-Douath
- 71' ▲ L. Herrington ▼ N. Mendy
- 75' ▲ M. Ruggeri ▼ I. Maatsen
- 75' ▲ A. Garnacho ▼ E. Buendia
- 75' ▲ Alysson ▼ G. Hemmings
- 81' ▲ J. Hjerto-Dahl ▼ L. Gourna-Douath
- 82' ▲ M. Cho ▼ M. Belloumi
- 85' ▲ A. Wan-Bissaka ▼ M. Cash
- 85' ▲ T. Abraham ▼ N. Jackson
- FT0-0
Đội hình
- 19K. Tzolakis 7.2
- 2L. Coyle ▼ 64' 6.6
- 6S. Ajayi 6.9
- 15J. Egan 7.2
- 32N. Mendy ▼ 71' 7.0
- 3R. Giles 7.2
- 10M. Belloumi ▼ 82' 7.0
- 27R. Slater 6.9
- 29L. Gourna-Douath ▼ 81' 6.9
- 21E. Stroud ▼ 63' 6.5
- 9O. McBurnie 7.2
Dự bị 9
- 12D. Phillips
- 18B. Norton-Cuffy ▲ 64' 6.6
- 23M. Targett
- 22L. Herrington ▲ 71' 6.6
- 36C. Mouzakitis
- 14J. Hjerto-Dahl ▲ 81' 6.7
- 7S. Thomas ▲ 63' 6.6
- 47R. Vaz
- 50M. Cho ▲ 82' 6.5
- 1Z. Suzuki 7.9
- 2M. Cash ▼ 85' 6.3
- 3V. Lindelof 7.9
- 5T. Mings 7.5
- 22I. Maatsen ▼ 75' 7.2
- 8B. Kamara 7.0
- 6R. Barkley 6.9
- 7J. McGinn 6.3
- 10E. Buendia ▼ 75' 6.0
- 53G. Hemmings ▼ 75' 6.3
- 11N. Jackson ▼ 85' 6.7
Dự bị 9
- 40M. Bizot
- 14P. Torres
- 29A. Wan-Bissaka ▲ 85' 6.6
- 13M. Ruggeri ▲ 75' 6.9
- 26L. Bogarde
- 17A. Garnacho ▲ 75' 6.5
- 47Alysson ▲ 75' 6.5
- 18T. Abraham ▲ 85' 6.3
- 19I. Mbaye
Thống kê
02⚑3
⚑400
26%Kiểm soát bóng74%
11Dứt điểm13
4Trúng đích1
7Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn5
3Phạt góc4
2Việt vị2
10Phạm lỗi5
2Thẻ vàng0
1Cứu thua4
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
229Chuyền bóng694
167Chuyền chính xác624
73%Chính xác chuyền90%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 7 - 2 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 6 - 1 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | 3 - 0 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | 8 - 7 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | 5 - 2 | +3 | 5 | |
| 6 | 3 | 6 - 4 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | 6 - 4 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | 5 - 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | 3 - 2 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | 8 - 5 | +3 | 4 | |
| 11 | 3 | 7 - 6 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 3 - 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 14 | 3 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | 4 - 5 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | 2 - 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | 0 - 5 | -5 | 1 | |
| 18 | 3 | 0 - 5 | -5 | 1 | |
| 19 | 3 | 4 - 7 | -3 | 0 | |
| 20 | 3 | 0 - 5 | -5 | 0 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship
So sánh
10Trận đấu11
10Ghi được17
6Thủng lưới20
1Bàn thắng mỗi trận1.55
5Giữ sạch lưới2
2Trên 2.5 bàn9
6Hiệp hai6