Aston Villa F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 5 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 5, Hull City A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 1
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Trọng tài
- Andy Madley, England
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- WDWDL Hull City A.F.C.
- 7' G. Agbonlahor · A. Hutton 1-0
- 17' Henri Lansbury
- 22' Glenn Whelan
- HT1-0
- 62' 1-1 J. Bowen · K. Grosicki
- 70' ▲ A. Green ▼ L. Bacuna
- 70' ▲ D. Meyler ▼ F. Campbell
- 78' ▲ J. Onomah ▼ S. Hogan
- 90' ▲ C. Samba ▼ H. Lansbury
- 90'+3 ▲ O. Mazuch ▼ M. Henriksen
- 90'+1 ▲ J. Weir ▼ K. Grosicki
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Johnstone 7.1
- 26J. Terry 7.1
- 21A. Hutton ⇢ 7.5
- 3N. Taylor 7.3
- 5J. Chester 7.8
- 6G. Whelan 6.6
- 27Ahmed El Mohamady 7.3
- 8H. Lansbury ▼ 90' 7.5
- 7L. Bacuna ▼ 70' 6.7
- 11G. Agbonlahor ⚽ 6.9
- 9S. Hogan ▼ 78' 6.6
Dự bị 7
- 19A. Green ▲ 70' 6.7
- 18J. Onomah ▲ 78' 6.4
- 4C. Samba ▲ 90'
- 20B. Bjarnason
- 13J. Steer
- 14C. Hourihane
- 16J. Bree
- 1A. McGregor 6.4
- 21M. Dawson 6.6
- 5M. Hector 7.3
- 34O. Aina 7.0
- 24M. Clark 6.4
- 11S. Clucas 6.4
- 22M. Henriksen ▼ 90' 6.6
- 7K. Grosicki ⇢ ▼ 90' 7.3
- 25F. Campbell ▼ 70' 7.1
- 10A. Hernández 6.8
- 20J. Bowen ⚽ 7.1
Dự bị 7
- 8D. Meyler ▲ 70' 6.7
- 3O. Mazuch ▲ 90'
- 17J. Weir ▲ 90'
- 14A. Diomande
- 13W. Mannion
- 18D. Batty
- 30B. Lenihan
Thống kê
02⚑5
⚑300
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm14
5Trúng đích5
5Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn7
5Phạt góc3
3Việt vị1
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
382Chuyền bóng390
266Chuyền chính xác273
70%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 56 - 23 | +33 | 71 | |
| 2 | 31 | 48 - 27 | +21 | 59 | |
| 3 | 32 | 48 - 26 | +22 | 58 | |
| 4 | 31 | 47 - 27 | +20 | 58 | |
| 5 | 31 | 52 - 36 | +16 | 52 | |
| 6 | 31 | 45 - 36 | +9 | 52 | |
| 7 | 31 | 38 - 30 | +8 | 49 | |
| 8 | 31 | 44 - 37 | +7 | 49 | |
| 9 | 31 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 10 | 31 | 43 - 40 | +3 | 44 | |
| 11 | 31 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 12 | 31 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 13 | 31 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 14 | 31 | 36 - 34 | +2 | 39 | |
| 15 | 32 | 34 - 38 | -4 | 37 | |
| 16 | 31 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 17 | 31 | 35 - 50 | -15 | 35 | |
| 18 | 31 | 34 - 41 | -7 | 32 | |
| 19 | 31 | 28 - 49 | -21 | 30 | |
| 20 | 31 | 22 - 43 | -21 | 30 | |
| 21 | 31 | 42 - 47 | -5 | 29 | |
| 22 | 31 | 30 - 45 | -15 | 28 | |
| 23 | 31 | 34 - 55 | -21 | 26 | |
| 24 | 31 | 24 - 58 | -34 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu50
80Ghi được73
50Thủng lưới77
1.51Bàn thắng mỗi trận1.46
22Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai39