Hull City A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C.

Hull City A.F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 1, hòa 5, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
Michael Oliver, England
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 22' N. Jelavić · D. N'Doye 1-0
  2. 41' Alan Hutton
  3. HT1-0
  4. 46' C. Benteke A. Weimann
  5. 56' Gabriel Agbonlahor
  6. 59' J. Cole S. Sinclair
  7. 66' G. Ramírez N. Jelavić
  8. 74' D. N'Doye 2-0
  9. 85' Michael Dawson
  10. 87' A. Hernández D. NDoye
  11. 90'+4 S. Quinn J. Livermore
  12. FT2-0

Đội hình

Hull City A.F.C.
  1. 1A. McGregor
  2. 21M. Dawson
  3. 15P. McShane
  4. 4A. Bruce
  5. 8T. Huddlestone
  6. 27Ahmed El Mohamady
  7. 7D. Meyler
  8. 14J. Livermore ▼ 90'
  9. 18N. Jelavić ▼ 66'
  10. 28D. N'Doye
  11. 11R. Brady

Dự bị 7

  1. 25G. Ramírez ▲ 66'
  2. 9A. Hernández ▲ 87'
  3. 29S. Quinn ▲ 90'
  4. 6C. Davies
  5. 22S. Harper
  6. 24S. Aluko
  7. 26A. Robertson
Aston Villa F.C.
  1. 1B. Guzan
  2. 21A. Hutton
  3. 23A. Cissokho
  4. 6C. Clark
  5. 5J. Okore
  6. 9S. Sinclair ▼ 59'
  7. 16F. Delph
  8. 15A. Westwood
  9. 25Carles Gil
  10. 11G. Agbonlahor
  11. 10A. Weimann ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 20C. Benteke ▲ 46'
  2. 12J. Cole ▲ 59'
  3. 4R. Vlaar
  4. 7L. Bacuna
  5. 8T. Cleverley
  6. 24C. Sánchez
  7. 31S. Given

Thống kê

013
720
34%Kiểm soát bóng66%
4Trúng đích4
4Chệch đích5
3Phạt góc7
1Việt vị1
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 73 - 32 +41 87
2
Manchester City F.C.
38 83 - 38 +45 79
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 36 +35 75
4
Manchester United F.C.
38 62 - 37 +25 70
5
Tottenham Hotspur
38 58 - 53 +5 64
6
Liverpool F.C.
38 52 - 48 +4 62
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 33 +21 60
8
Swansea City A.F.C.
38 46 - 49 -3 56
9
Stoke City
38 48 - 45 +3 54
10
Crystal Palace F.C.
38 47 - 51 -4 48
11
Everton F.C.
38 48 - 50 -2 47
12
West Ham United
38 44 - 47 -3 47
13
West Bromwich Albion
38 38 - 51 -13 44
14
Leicester City F.C.
38 46 - 55 -9 41
15
Newcastle United
38 40 - 63 -23 39
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 31 - 53 -22 38
17
Aston Villa F.C.
38 31 - 57 -26 38
18
Hull City A.F.C.
38 33 - 51 -18 35
19
Burnley F.C.
38 28 - 53 -25 33
20
QPR
38 42 - 73 -31 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
39Ghi được40
59Thủng lưới65
0.89Bàn thắng mỗi trận0.89
11Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu