Hull City A.F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Hull City A.F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-0 Aston Villa F.C. tại Championship, 31 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 1, hòa 5, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
Andy Davies, England
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 32' Robert Snodgrass
  2. HT0-0
  3. 56' Sebastian Larsson
  4. 59' Jon Toral J. Irvine
  5. 62' J. Kodjia M. Jedinak
  6. 66' M. Hector A. MacDonald
  7. 75' Ahmed El Mohamady A. Tuanzebe
  8. 77' K. Grosicki H. Wilson
  9. 81' Lewis Grabban
  10. 83' S. Hogan A. Adomah
  11. FT0-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Adkins
  1. 1A. McGregor 7.2
  2. 21M. Dawson 7.3
  3. 50A. MacDonald ▼ 66' 7.1
  4. 34O. Aina 7.1
  5. 24M. Clark 8.0
  6. 16S. Larsson 6.9
  7. 22M. Henriksen 7.3
  8. 4J. Irvine ▼ 59' 7.0
  9. 49H. Wilson ▼ 77' 6.6
  10. 10A. Hernández 6.4
  11. 20J. Bowen 6.6

Dự bị 7

  1. 11Jon Toral ▲ 59' 6.9
  2. 5M. Hector ▲ 66' 6.7
  3. 7K. Grosicki ▲ 77' 6.5
  4. 8D. Meyler
  5. 12D. Marshall
  6. 25F. Campbell
  7. 29F. Tomori
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: S. Bruce
  1. 1S. Johnstone 7.2
  2. 26J. Terry 7.3
  3. 21A. Hutton 7.0
  4. 5J. Chester 6.9
  5. 28A. Tuanzebe ▼ 75' 7.0
  6. 15M. Jedinak ▼ 62' 6.8
  7. 7R. Snodgrass 6.5
  8. 37A. Adomah ▼ 83' 6.4
  9. 8H. Lansbury 6.5
  10. 10J. Grealish 7.6
  11. 45L. Grabban 6.7

Dự bị 7

  1. 22J. Kodjia ▲ 62' 6.4
  2. 27Ahmed El Mohamady ▲ 75' 6.6
  3. 9S. Hogan ▲ 83' 6.5
  4. 14C. Hourihane
  5. 16J. Bree
  6. 18J. Onomah
  7. 31M. Bunn

Thống kê

014
820
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm11
1Trúng đích3
7Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
4Phạt góc8
3Việt vị0
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
488Chuyền bóng442
352Chuyền chính xác315
72%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu53
73Ghi được80
77Thủng lưới50
1.46Bàn thắng mỗi trận1.51
13Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu